Scout Picks

Wadson: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Athletico PRVĐQG Brazil

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Wadson: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Wadson: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)29,6% (8/27)41,7% (5/12)20% (3/15)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)11,1% (3/27)25% (3/12)0% (0/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/12)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)14,8% (4/27)25% (3/12)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/12)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/12)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)11,1% (3/27)0% (0/12)20% (3/15)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)18,5% (5/27)8,3% (1/12)26,7% (4/15)

Wadson: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Wadson: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3327 trận 45+ phút2236 phút12 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút110,410,440,670,20
Sút trúng đích40,150,160,250,07
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,110,120,000,20
Thẻ vàng60,190,240,080,27

Từng trận: Wadson tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Wadson tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26PalmeirasNhà0-2 (B)Athletico PR9000000
12/10/26ChapecoenseKhách4-1 (T)Athletico PR9000000
08/10/26Atlético MineiroNhà2-2 (H)Athletico PR9000210
20/09/26BahiaNhà2-1 (T)Athletico PR9000000
11/09/26CoritibaKhách3-3 (H)Athletico PR9000100
06/09/26CruzeiroKhách1-3 (B)Athletico PR4600000
30/08/26FluminenseNhà3-3 (H)Athletico PR9000000
24/08/26BotafogoKhách3-2 (T)Athletico PR9001110
15/08/26BragantinoNhà1-1 (H)Athletico PR9000110
09/08/26SantosKhách2-0 (T)Athletico PR6000000
30/07/26CorinthiansKhách0-0 (H)Athletico PR9000001
25/07/26InternacionalNhà2-0 (T)Athletico PR8100000
22/07/26São PauloKhách2-1 (T)Athletico PR9000000
30/05/26MirassolNhà1-0 (T)Athletico PR9000200
24/05/26RemoKhách2-1 (T)Athletico PR9001000
17/05/26FlamengoNhà1-1 (H)Athletico PR9000001
19/04/26PalmeirasKhách0-1 (B)Athletico PR5300001
05/04/26Atlético MineiroKhách1-2 (B)Athletico PR4600000
01/04/26BahiaKhách0-3 (B)Athletico PR6600001
29/03/26BotafogoNhà4-1 (T)Athletico PR9000000
22/03/26CoritibaNhà2-0 (T)Athletico PR9000000
18/03/26CruzeiroNhà2-1 (T)Athletico PR28 (DB)00000
15/03/26FluminenseKhách2-3 (B)Athletico PR44 (DB)00001
12/02/26SantosNhà2-1 (T)Athletico PR1 (DB)00000
28/01/26InternacionalKhách1-0 (T)Athletico PR25 (DB)00000
07/12/25CorinthiansKhách1-1 (H)Juventude6700000
03/12/25SantosNhà0-3 (B)Juventude9000200
28/11/25BahiaNhà1-1 (H)Juventude5 (DB)00000
23/11/25São PauloKhách1-2 (B)Juventude4600100
20/11/25CruzeiroNhà3-3 (H)Juventude9000110
08/11/25Vasco da GamaKhách3-1 (T)Juventude64 (DB)01000
05/11/25Sport RecifeKhách2-0 (T)Juventude28 (DB)00000
26/10/25GrêmioKhách1-3 (B)Juventude4600001

Câu hỏi thường gặp

Wadson sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,41 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,44 mỗi 90 phút).

Wadson có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,15 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 14,8% số trận đó.

Wadson đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

0 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Wadson đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Wadson sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,67 mỗi trận trên sân nhà và 0,20 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.