Scout Picks

Luiz Gustavo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Athletico PRVĐQG Brazil

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luiz Gustavo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luiz Gustavo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)53,1% (17/32)47,1% (8/17)60% (9/15)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)34,4% (11/32)35,3% (6/17)33,3% (5/15)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)6,3% (2/32)11,8% (2/17)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)31,3% (10/32)23,5% (4/17)40% (6/15)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)9,4% (3/32)5,9% (1/17)13,3% (2/15)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)12,5% (4/32)5,9% (1/17)20% (3/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/17)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12,5% (4/32)11,8% (2/17)13,3% (2/15)

Luiz Gustavo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luiz Gustavo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3432 trận 45+ phút2578 phút17 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút371,131,291,290,93
Sút trúng đích160,470,560,410,53
Bàn thắng50,130,170,060,20
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng40,130,140,120,13

Từng trận: Luiz Gustavo tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luiz Gustavo tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26PalmeirasNhà0-2 (B)Athletico PR9000200
12/10/26ChapecoenseKhách4-1 (T)Athletico PR8910220
08/10/26Atlético MineiroNhà2-2 (H)Athletico PR8100410
20/09/26BahiaNhà2-1 (T)Athletico PR9000000
11/09/26CoritibaKhách3-3 (H)Athletico PR9010211
06/09/26CruzeiroKhách1-3 (B)Athletico PR9000220
30/08/26FluminenseNhà3-3 (H)Athletico PR8300000
24/08/26BotafogoKhách3-2 (T)Athletico PR4600000
15/08/26BragantinoNhà1-1 (H)Athletico PR9000000
09/08/26SantosKhách2-0 (T)Athletico PR7100100
25/07/26InternacionalNhà2-0 (T)Athletico PR9000200
22/07/26São PauloKhách2-1 (T)Athletico PR9000110
10/05/26Vasco da GamaKhách0-1 (B)Athletico PR6300210
26/04/26VitóriaNhà3-1 (T)Athletico PR9010841
19/04/26PalmeirasKhách0-1 (B)Athletico PR8000000
12/04/26ChapecoenseNhà2-0 (T)Athletico PR9000000
05/04/26Atlético MineiroKhách1-2 (B)Athletico PR8800200
01/04/26BahiaKhách0-3 (B)Athletico PR4600000
29/03/26BotafogoNhà4-1 (T)Athletico PR9000111
22/03/26CoritibaNhà2-0 (T)Athletico PR4500000
18/03/26CruzeiroNhà2-1 (T)Athletico PR9000000
15/03/26FluminenseKhách2-3 (B)Athletico PR9010111
25/02/26BragantinoKhách1-1 (H)Athletico PR9000000
19/02/26CorinthiansNhà0-1 (B)Athletico PR9000200
12/02/26SantosNhà2-1 (T)Athletico PR48 (DB)00000
07/12/25VitóriaKhách0-1 (B)São Paulo7500000
03/12/25InternacionalNhà3-0 (T)São Paulo9000000
27/11/25FluminenseKhách0-6 (B)São Paulo9000100
23/11/25JuventudeNhà2-1 (T)São Paulo6900110
20/11/25CorinthiansKhách1-3 (B)São Paulo9000000
08/11/25BragantinoNhà0-1 (B)São Paulo6400000
05/11/25FlamengoNhà2-2 (H)São Paulo7100200
02/11/25Vasco da GamaKhách2-0 (T)São Paulo17 (DB)10110
25/10/25BahiaNhà2-0 (T)São Paulo12 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Luiz Gustavo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,13 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,29 mỗi 90 phút).

Luiz Gustavo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,47 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 31,3% số trận đó.

Luiz Gustavo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

5 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,17 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Luiz Gustavo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luiz Gustavo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,29 mỗi trận trên sân nhà và 0,93 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.