Scout Picks

Marcinho: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của ChapecoenseVĐQG Brazil

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Marcinho: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Marcinho: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)68,2% (15/22)81,8% (9/11)54,5% (6/11)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)31,8% (7/22)36,4% (4/11)27,3% (3/11)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)18,2% (4/22)27,3% (3/11)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)31,8% (7/22)45,5% (5/11)18,2% (2/11)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)9,1% (2/22)9,1% (1/11)9,1% (1/11)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)13,6% (3/22)18,2% (2/11)9,1% (1/11)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)9,1% (2/22)9,1% (1/11)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)13,6% (3/22)27,3% (3/11)0% (0/11)

Marcinho: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Marcinho: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2822 trận 45+ phút1704 phút11 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút331,181,741,450,91
Sút trúng đích110,450,580,550,36
Bàn thắng50,180,260,180,18
Kiến tạo20,090,110,090,09
Thẻ vàng30,140,160,270,00

Từng trận: Marcinho tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Marcinho tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
12/10/26Athletico PRNhà1-4 (B)4600101
07/10/26VitóriaKhách0-4 (B)7500200
19/09/26Atlético MineiroKhách1-1 (H)9000000
12/09/26InternacionalNhà1-2 (B)9001101
06/09/26CorinthiansKhách2-1 (T)8220330
30/08/26GrêmioKhách1-3 (B)8000200
23/08/26São PauloNhà1-0 (T)9000001
16/08/26BahiaNhà3-3 (H)9010310
08/08/26CoritibaKhách1-2 (B)6200000
25/07/26SantosKhách2-2 (H)44 (DB)10110
22/07/26FlamengoNhà0-4 (B)8000110
17/07/26BahiaKhách0-2 (B)6300100
31/05/26PalmeirasKhách0-1 (B)6600110
24/05/26CruzeiroKhách1-2 (B)4600000
17/05/26RemoNhà2-3 (B)6300210
10/05/26MirassolKhách1-1 (H)5400100
03/05/26BragantinoNhà1-2 (B)7500000
26/04/26FluminenseKhách1-2 (B)9001000
18/04/26BotafogoNhà1-4 (B)9010320
12/04/26Athletico PRKhách0-2 (B)21 (DB)00000
05/04/26VitóriaNhà1-1 (H)23 (DB)00200
22/03/26InternacionalKhách0-2 (B)12 (DB)00100
19/03/26CorinthiansNhà0-0 (H)4600100
16/03/26GrêmioNhà1-1 (H)32 (DB)00200
12/03/26São PauloKhách0-2 (B)4600000
11/02/26CoritibaNhà3-3 (H)6900310
05/02/26Vasco da GamaKhách1-1 (H)21 (DB)00100
28/01/26SantosNhà4-2 (T)5800100

Câu hỏi thường gặp

Marcinho sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,18 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,74 mỗi 90 phút).

Marcinho có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,45 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 31,8% số trận đó.

Marcinho đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

5 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,26 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Marcinho đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Marcinho sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,45 mỗi trận trên sân nhà và 0,91 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.