Scout Picks

Camilo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của ChapecoenseVĐQG Brazil

27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Camilo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Camilo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)56% (14/25)54,5% (6/11)57,1% (8/14)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)12% (3/25)18,2% (2/11)7,1% (1/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)4% (1/25)9,1% (1/11)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)8% (2/25)18,2% (2/11)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/11)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/11)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/11)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)32% (8/25)54,5% (6/11)14,3% (2/14)

Camilo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Camilo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2725 trận 45+ phút2166 phút11 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút190,720,790,820,64
Sút trúng đích30,080,120,180,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng90,320,370,550,14

Từng trận: Camilo tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Camilo tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26BotafogoKhách0-1 (B)Chapecoense8800200
07/10/26VitóriaKhách0-4 (B)Chapecoense9000001
19/09/26Atlético MineiroKhách1-1 (H)Chapecoense9000000
12/09/26InternacionalNhà1-2 (B)Chapecoense9000001
06/09/26CorinthiansKhách2-1 (T)Chapecoense9000000
23/08/26São PauloNhà1-0 (T)Chapecoense9000001
16/08/26BahiaNhà3-3 (H)Chapecoense9000101
08/08/26CoritibaKhách1-2 (B)Chapecoense7800100
25/07/26SantosKhách2-2 (H)Chapecoense8300001
22/07/26FlamengoNhà0-4 (B)Chapecoense9000000
17/07/26BahiaKhách0-2 (B)Chapecoense8100100
31/05/26PalmeirasKhách0-1 (B)Chapecoense9000100
17/05/26RemoNhà2-3 (B)Chapecoense9000111
10/05/26MirassolKhách1-1 (H)Chapecoense9000100
03/05/26BragantinoNhà1-2 (B)Chapecoense9000100
26/04/26FluminenseKhách1-2 (B)Chapecoense9000100
12/04/26Athletico PRKhách0-2 (B)Chapecoense9000000
05/04/26VitóriaNhà1-1 (H)Chapecoense9000200
02/04/26Atlético MineiroNhà0-4 (B)Chapecoense9000100
22/03/26InternacionalKhách0-2 (B)Chapecoense9000100
19/03/26CorinthiansNhà0-0 (H)Chapecoense9000311
12/03/26São PauloKhách0-2 (B)Chapecoense9000100
11/02/26CoritibaNhà3-3 (H)Chapecoense4600000
05/02/26Vasco da GamaKhách1-1 (H)Chapecoense6900000
28/01/26SantosNhà4-2 (T)Chapecoense6800001
07/12/25Sport RecifeKhách4-0 (T)Grêmio24 (DB)00111
19/11/25Vasco da GamaNhà2-0 (T)Grêmio9 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Camilo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,72 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,79 mỗi 90 phút).

Camilo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,08 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 8% số trận đó.

Camilo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

0 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Camilo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 32% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Camilo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,82 mỗi trận trên sân nhà và 0,64 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.