Scout Picks

Antonio Galeano: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của RemoVĐQG Brazil

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Antonio Galeano: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Antonio Galeano: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)73,7% (14/19)81,8% (9/11)62,5% (5/8)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)42,1% (8/19)63,6% (7/11)12,5% (1/8)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)10,5% (2/19)18,2% (2/11)0% (0/8)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)42,1% (8/19)54,5% (6/11)25% (2/8)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)5,3% (1/19)9,1% (1/11)0% (0/8)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)10,5% (2/19)9,1% (1/11)12,5% (1/8)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/11)0% (0/8)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)10,5% (2/19)18,2% (2/11)0% (0/8)

Antonio Galeano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Antonio Galeano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3019 trận 45+ phút1727 phút11 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút331,471,722,000,75
Sút trúng đích120,470,630,640,25
Bàn thắng30,110,160,090,13
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng30,110,160,180,00

Từng trận: Antonio Galeano tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Antonio Galeano tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26CruzeiroKhách0-1 (B)Remo9000000
18/10/26BragantinoNhà1-1 (H)Remo6800200
07/10/26GrêmioNhà1-1 (H)Remo8100311
19/09/26SantosNhà1-2 (B)Remo8000210
14/09/26BahiaKhách1-2 (B)Remo8400000
06/09/26FlamengoNhà0-1 (B)Remo8400101
31/08/26CoritibaNhà2-3 (B)Remo9000710
22/08/26FluminenseKhách1-2 (B)Remo20 (DB)00000
17/08/26InternacionalKhách1-1 (H)Remo44 (DB)00000
16/05/26Atlético MineiroKhách1-3 (B)Mirassol5 (DB)00000
10/05/26ChapecoenseNhà1-1 (H)Mirassol24 (DB)00000
03/05/26CorinthiansNhà2-1 (T)Mirassol28 (DB)00001
05/04/26BragantinoNhà0-1 (B)Mirassol4600110
01/04/26BotafogoKhách2-3 (B)Mirassol17 (DB)00100
22/03/26VitóriaKhách0-1 (B)Mirassol6900200
18/03/26CoritibaNhà0-1 (B)Mirassol23 (DB)00100
10/03/26SantosNhà2-2 (H)Mirassol11 (DB)00000
11/02/26CruzeiroNhà2-2 (H)Mirassol19 (DB)10110
04/02/26RemoKhách2-2 (H)Mirassol22 (DB)00110
29/01/26Vasco da GamaNhà2-1 (T)Mirassol21 (DB)00110
07/12/25PalmeirasNhà1-3 (B)Ceará7800000
03/12/25FlamengoKhách0-1 (B)Ceará9000000
29/11/25CruzeiroNhà1-1 (H)Ceará9000200
24/11/25MirassolKhách0-3 (B)Ceará7800110
20/11/25InternacionalNhà1-2 (B)Ceará7300000
09/11/25CorinthiansKhách1-0 (T)Ceará7510110
06/11/25FortalezaNhà1-1 (H)Ceará8100220
02/11/25FluminenseNhà2-0 (T)Ceará8510210
29/10/25FluminenseKhách0-1 (B)Ceará6200100
25/10/25Atlético MineiroKhách0-1 (B)Ceará8900100

Câu hỏi thường gặp

Antonio Galeano sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,47 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,72 mỗi 90 phút).

Antonio Galeano có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,47 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 42,1% số trận đó.

Antonio Galeano đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

3 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,16 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 20 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Antonio Galeano đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Antonio Galeano sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,00 mỗi trận trên sân nhà và 0,75 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.