Scout Picks

Zé Ricardo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của RemoVĐQG Brazil

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Zé Ricardo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Zé Ricardo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)45,8% (11/24)50% (6/12)41,7% (5/12)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)20,8% (5/24)16,7% (2/12)25% (3/12)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)8,3% (2/24)8,3% (1/12)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)25% (6/24)33,3% (4/12)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)4,2% (1/24)0% (0/12)8,3% (1/12)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)4,2% (1/24)8,3% (1/12)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4,2% (1/24)8,3% (1/12)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)20,8% (5/24)16,7% (2/12)25% (3/12)

Zé Ricardo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Zé Ricardo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3024 trận 45+ phút1933 phút12 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút210,880,980,920,83
Sút trúng đích70,290,330,330,25
Bàn thắng10,040,050,080,00
Kiến tạo10,040,050,080,00
Thẻ vàng50,210,230,170,25

Từng trận: Zé Ricardo tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Zé Ricardo tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/10/26CruzeiroKhách0-1 (B)46000000
18/10/26BragantinoNhà1-1 (H)81001000
10/10/26Vasco da GamaKhách0-0 (H)71000000
07/10/26GrêmioNhà1-1 (H)90000000
19/09/26SantosNhà1-2 (B)74000000
14/09/26BahiaKhách1-2 (B)46000000
06/09/26FlamengoNhà0-1 (B)69000000
31/08/26CoritibaNhà2-3 (B)90105100
22/08/26FluminenseKhách1-2 (B)89000000
17/08/26InternacionalKhách1-1 (H)90001010
08/08/26Atlético MineiroNhà2-2 (H)83002100
29/07/26MirassolKhách1-2 (B)75002000
26/07/26VitóriaNhà2-0 (T)78011100
23/07/26CorinthiansKhách0-3 (B)44 (DB)000000
31/05/26São PauloNhà1-0 (T)80000000
24/05/26Athletico PRNhà1-2 (B)2 (DB)000000
10/05/26PalmeirasNhà1-1 (H)74000001
02/05/26BotafogoKhách2-1 (T)85004200
25/04/26CruzeiroNhà0-1 (B)56000010
19/04/26BragantinoKhách2-4 (B)7 (DB)000000
11/04/26Vasco da GamaNhà1-1 (H)13 (DB)000000
02/04/26SantosKhách0-2 (B)46000010
22/03/26BahiaNhà4-1 (T)90001110
19/03/26FlamengoKhách0-3 (B)83001100
15/03/26CoritibaKhách0-1 (B)90002000
12/03/26FluminenseNhà0-2 (B)11 (DB)000000
25/02/26InternacionalNhà1-1 (H)44 (DB)000000
11/02/26Atlético MineiroKhách3-3 (H)90000000
04/02/26MirassolNhà2-2 (H)90001000
28/01/26VitóriaKhách0-2 (B)46000010

Câu hỏi thường gặp

Zé Ricardo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,88 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,98 mỗi 90 phút).

Zé Ricardo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,29 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 25% số trận đó.

Zé Ricardo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 30 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Zé Ricardo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Zé Ricardo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,92 mỗi trận trên sân nhà và 0,83 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.