Jordi Espinoza: thẻ phạt và thống kê trọng tài
Thẻ phạt và phạm lỗi tại VĐQG Peru
Các trận tại VĐQG Peru do trọng tài này điều khiển từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
Sau 22 trận, Jordi Espinoza rút trung bình 5,41 thẻ phạt mỗi trận: nhiều hơn 0,38 thẻ so với mức trung bình của giải (5,03). 68,2% số trận của trọng tài này có từ 5 thẻ phạt trở lên (cả giải: 55,7%). Đứng thứ 4/12 về số thẻ phạt mỗi trận trong số các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận (thứ 1 = nhiều thẻ nhất). Các trận của trọng tài này có trung bình 24,36 pha phạm lỗi (cả giải: 23,07). Trận nhiều thẻ phạt nhất của trọng tài này: FC Cajamarca 1-1 Deportivo Garcilaso, ngày 9 tháng 2, 2026, với 9 thẻ.
So với mức trung bình của VĐQG Peru
| Chỉ số | Trọng tài | Trung bình giải |
|---|---|---|
| Số trận | 22 | 300 |
| Thẻ phạt mỗi trận (vàng + đỏ) | 5,41 | 5,03 |
| Thẻ vàng mỗi trận | 5,23 | 4,56 |
| Thẻ đỏ mỗi trận | 0,18 | 0,47 |
| Phạm lỗi mỗi trận | 24,36 | 23,07 |
| Trận có từ 5 thẻ trở lên | 68,2% | 55,7% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Peru trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngCác trận đã điều khiển tại VĐQG Peru
Trận gần nhất trước. Thẻ phạt và phạm lỗi của cả hai đội.
| Ngày | Trận đấu | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Thẻ phạt | Phạm lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/26 | ADC Juan Pablo II 2-0 Sport Boys | 6 | 0 | 6 | 29 |
| 11/10/26 | UTC Cajamarca 0-1 Sporting Cristal | 6 | 1 | 7 | 30 |
| 19/09/26 | Deportivo Garcilaso 4-0 Universitario | 4 | 0 | 4 | 23 |
| 11/09/26 | Cusco FC 0-1 Melgar | 5 | 0 | 5 | 15 |
| 06/09/26 | Deportivo Garcilaso 4-2 Atlético Grau | 6 | 0 | 6 | 23 |
| 29/08/26 | UTC Cajamarca 2-4 Universitario | 6 | 0 | 6 | 20 |
| 21/08/26 | Alianza Atlético 3-1 Sporting Cristal | 6 | 0 | 6 | 36 |
| 16/08/26 | Cienciano 0-0 Deportivo Garcilaso | 7 | 1 | 8 | 22 |
| 01/08/26 | FC Cajamarca 0-2 Sport Huancayo | 6 | 0 | 6 | 35 |
| 18/07/26 | UCV Moquegua 2-2 Comerciantes Unidos | 5 | 0 | 5 | 22 |
| 31/05/26 | Cienciano 2-2 Sporting Cristal | 2 | 1 | 3 | 12 |
| 23/05/26 | Alianza Lima 3-0 Los Chankas | 2 | 0 | 2 | 27 |
| 03/05/26 | ADC Juan Pablo II 1-4 Universitario | 7 | 1 | 8 | 30 |
| 25/04/26 | Comerciantes Unidos 1-0 Sporting Cristal | 4 | 0 | 4 | 24 |
| 18/04/26 | FC Cajamarca 2-2 ADT | 3 | 0 | 3 | 19 |
| 04/04/26 | Universitario 1-0 Alianza Lima | 6 | 0 | 6 | 29 |
| 20/02/26 | Alianza Lima 1-0 Sport Boys | 5 | 0 | 5 | 30 |
| 13/02/26 | Universitario 2-1 Cienciano | 7 | 0 | 7 | 24 |
| 09/02/26 | FC Cajamarca 1-1 Deportivo Garcilaso | 9 | 0 | 9 | 32 |
| 01/02/26 | Alianza Atlético 1-0 Cusco FC | 3 | 0 | 3 | 14 |
| 07/11/25 | Universitario 0-0 Deportivo Garcilaso | 3 | 0 | 3 | 16 |
| 02/11/25 | Atlético Grau 1-1 Alianza Atlético | 7 | 0 | 7 | 24 |
Câu hỏi thường gặp
Jordi Espinoza rút bao nhiêu thẻ phạt mỗi trận?
Trung bình 5,41 thẻ trong 22 trận tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (trung bình của giải: 5,03).
Jordi Espinoza rút bao nhiêu thẻ vàng và thẻ đỏ mỗi trận?
5,23 thẻ vàng và 0,18 thẻ đỏ mỗi trận (cả giải: 4,56 và 0,47).
Tỷ lệ trận có từ 5 thẻ phạt trở lên khi Jordi Espinoza bắt chính là bao nhiêu?
68,2% số trận của trọng tài này (cả giải: 55,7%).
Có bao nhiêu pha phạm lỗi mỗi trận khi Jordi Espinoza cầm còi?
24,36 pha phạm lỗi mỗi trận của cả hai đội (cả giải: 23,07).
Trận nào do Jordi Espinoza điều khiển có nhiều thẻ phạt nhất?
FC Cajamarca 1-1 Deportivo Garcilaso, ngày 9 tháng 2, 2026, với 9 thẻ.
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng