Andrés Matonte: thẻ phạt và thống kê trọng tài
Thẻ phạt và phạm lỗi tại VĐQG Uruguay
Các trận tại VĐQG Uruguay do trọng tài này điều khiển từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
Sau 28 trận, Andrés Matonte rút trung bình 7,00 thẻ phạt mỗi trận: nhiều hơn 0,98 thẻ so với mức trung bình của giải (6,02). 85,7% số trận của trọng tài này có từ 5 thẻ phạt trở lên (cả giải: 74,1%). Đứng thứ 2/10 về số thẻ phạt mỗi trận trong số các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận (thứ 1 = nhiều thẻ nhất). Các trận của trọng tài này có trung bình 24,44 pha phạm lỗi (cả giải: 24,93). Trận nhiều thẻ phạt nhất của trọng tài này: Nacional 1-0 Albion, ngày 23 tháng 5, 2026, với 12 thẻ.
So với mức trung bình của VĐQG Uruguay
| Chỉ số | Trọng tài | Trung bình giải |
|---|---|---|
| Số trận | 28 | 293 |
| Thẻ phạt mỗi trận (vàng + đỏ) | 7,00 | 6,02 |
| Thẻ vàng mỗi trận | 6,39 | 5,59 |
| Thẻ đỏ mỗi trận | 0,61 | 0,42 |
| Phạm lỗi mỗi trận | 24,44 | 24,93 |
| Trận có từ 5 thẻ trở lên | 85,7% | 74,1% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Uruguay trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngCác trận đã điều khiển tại VĐQG Uruguay
Trận gần nhất trước. Thẻ phạt và phạm lỗi của cả hai đội.
| Ngày | Trận đấu | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Thẻ phạt | Phạm lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 23/10/26 | Juventud 0-0 Peñarol | 6 | 1 | 7 | 10 |
| 18/10/26 | Danubio 1-0 Central Español | 5 | 0 | 5 | – |
| 03/10/26 | Liverpool 3-2 Atlético Progreso | 8 | 0 | 8 | – |
| 26/09/26 | Montevideo City Torque 0-2 Deportivo Maldonado | 6 | 1 | 7 | – |
| 20/09/26 | Danubio 1-1 Wanderers | 3 | 0 | 3 | – |
| 12/09/26 | Racing 3-2 Boston River | 5 | 0 | 5 | – |
| 06/09/26 | Nacional 2-2 Juventud | 5 | 0 | 5 | – |
| 29/08/26 | Atlético Progreso 1-0 Danubio | 7 | 0 | 7 | – |
| 16/08/26 | Defensor Sporting 0-4 Liverpool | 9 | 1 | 10 | – |
| 01/08/26 | Deportivo Maldonado 0-0 Juventud | 5 | 0 | 5 | – |
| 17/07/26 | Nacional 1-2 Wanderers | 6 | 1 | 7 | – |
| 12/07/26 | Boston River 0-0 Central Español | 4 | 0 | 4 | 19 |
| 23/05/26 | Nacional 1-0 Albion | 10 | 2 | 12 | – |
| 16/05/26 | Juventud 2-0 Atlético Progreso | 6 | 0 | 6 | – |
| 03/05/26 | Racing 1-1 Montevideo City Torque | 4 | 2 | 6 | 26 |
| 19/04/26 | Danubio 1-1 Deportivo Maldonado | 5 | 0 | 5 | 17 |
| 13/04/26 | Peñarol 0-2 Liverpool | 8 | 1 | 9 | 25 |
| 03/04/26 | Boston River 4-1 Wanderers | 7 | 1 | 8 | 20 |
| 30/03/26 | Cerro Largo 2-0 Danubio | 3 | 1 | 4 | 25 |
| 26/03/26 | Racing 1-1 Atlético Progreso | 9 | 1 | 10 | 30 |
| 21/03/26 | Peñarol 3-1 Cerro | 10 | 2 | 12 | 32 |
| 16/03/26 | Danubio 4-1 Juventud | 9 | 1 | 10 | 23 |
| 08/03/26 | Defensor Sporting 0-0 Central Español | 3 | 0 | 3 | 25 |
| 01/03/26 | Nacional 0-1 Peñarol | 7 | 1 | 8 | 32 |
| 16/02/26 | Montevideo City Torque 2-2 Juventud | 8 | 0 | 8 | 27 |
| 08/02/26 | Boston River 1-2 Nacional | 8 | 0 | 8 | 29 |
| 01/11/25 | Cerro 0-0 Nacional | 5 | 1 | 6 | 20 |
| 25/10/25 | Cerro Largo 2-2 Racing | 8 | 0 | 8 | 31 |
Câu hỏi thường gặp
Andrés Matonte rút bao nhiêu thẻ phạt mỗi trận?
Trung bình 7,00 thẻ trong 28 trận tại VĐQG Uruguay trong 12 tháng gần nhất (trung bình của giải: 6,02).
Andrés Matonte rút bao nhiêu thẻ vàng và thẻ đỏ mỗi trận?
6,39 thẻ vàng và 0,61 thẻ đỏ mỗi trận (cả giải: 5,59 và 0,42).
Tỷ lệ trận có từ 5 thẻ phạt trở lên khi Andrés Matonte bắt chính là bao nhiêu?
85,7% số trận của trọng tài này (cả giải: 74,1%).
Có bao nhiêu pha phạm lỗi mỗi trận khi Andrés Matonte cầm còi?
24,44 pha phạm lỗi mỗi trận của cả hai đội (cả giải: 24,93).
Trận nào do Andrés Matonte điều khiển có nhiều thẻ phạt nhất?
Nacional 1-0 Albion, ngày 23 tháng 5, 2026, với 12 thẻ.
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng