Alberto Javier Feres: thẻ phạt và thống kê trọng tài
Thẻ phạt và phạm lỗi tại VĐQG Uruguay
Các trận tại VĐQG Uruguay do trọng tài này điều khiển từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
Sau 29 trận, Alberto Javier Feres rút trung bình 5,55 thẻ phạt mỗi trận: ít hơn 0,47 thẻ so với mức trung bình của giải (6,02). 58,6% số trận của trọng tài này có từ 5 thẻ phạt trở lên (cả giải: 74,1%). Đứng thứ 6/10 về số thẻ phạt mỗi trận trong số các trọng tài điều khiển ít nhất 10 trận (thứ 1 = nhiều thẻ nhất). Các trận của trọng tài này có trung bình 26,33 pha phạm lỗi (cả giải: 24,93). Trận nhiều thẻ phạt nhất của trọng tài này: Wanderers 0-0 Deportivo Maldonado, ngày 6 tháng 3, 2026, với 11 thẻ.
So với mức trung bình của VĐQG Uruguay
| Chỉ số | Trọng tài | Trung bình giải |
|---|---|---|
| Số trận | 29 | 293 |
| Thẻ phạt mỗi trận (vàng + đỏ) | 5,55 | 6,02 |
| Thẻ vàng mỗi trận | 5,31 | 5,59 |
| Thẻ đỏ mỗi trận | 0,24 | 0,42 |
| Phạm lỗi mỗi trận | 26,33 | 24,93 |
| Trận có từ 5 thẻ trở lên | 58,6% | 74,1% |
Trọng tài, thẻ phạt và lựa chọn cho VĐQG Uruguay trong ứng dụng
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những góc nhìn nào đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngCác trận đã điều khiển tại VĐQG Uruguay
Trận gần nhất trước. Thẻ phạt và phạm lỗi của cả hai đội.
| Ngày | Trận đấu | Thẻ vàng | Thẻ đỏ | Thẻ phạt | Phạm lỗi |
|---|---|---|---|---|---|
| 17/10/26 | Atlético Progreso 2-0 Juventud | 3 | 0 | 3 | – |
| 10/10/26 | Wanderers 1-3 Boston River | 4 | 0 | 4 | – |
| 03/10/26 | Deportivo Maldonado 3-0 Central Español | 4 | 0 | 4 | – |
| 30/09/26 | Montevideo City Torque 1-1 Peñarol | 4 | 0 | 4 | 21 |
| 26/09/26 | Atlético Progreso 2-1 Racing | 4 | 1 | 5 | – |
| 20/09/26 | Albion 1-3 Juventud | 3 | 0 | 3 | – |
| 06/09/26 | Liverpool 1-0 Boston River | 5 | 1 | 6 | – |
| 29/08/26 | Defensor Sporting 1-3 Montevideo City Torque | 3 | 0 | 3 | – |
| 22/08/26 | Central Español 0-1 Juventud | 4 | 2 | 6 | 21 |
| 14/08/26 | Boston River 0-0 Danubio | 5 | 0 | 5 | 18 |
| 25/07/26 | Central Español 0-1 Cerro Largo | 6 | 0 | 6 | – |
| 10/07/26 | Deportivo Maldonado 1-1 Albion | 5 | 0 | 5 | – |
| 30/05/26 | Danubio 1-2 Atlético Progreso | 4 | 0 | 4 | – |
| 22/05/26 | Liverpool 0-0 Racing | 9 | 1 | 10 | 36 |
| 17/05/26 | Albion 0-0 Wanderers | 3 | 0 | 3 | – |
| 10/05/26 | Nacional 4-0 Cerro | 4 | 0 | 4 | 40 |
| 03/05/26 | Atlético Progreso 0-1 Cerro Largo | 6 | 0 | 6 | 28 |
| 20/04/26 | Peñarol 2-2 Juventud | 10 | 0 | 10 | 33 |
| 11/04/26 | Montevideo City Torque 0-1 Albion | 2 | 1 | 3 | 22 |
| 05/04/26 | Cerro 1-0 Defensor Sporting | 8 | 0 | 8 | 31 |
| 22/03/26 | Atlético Progreso 0-1 Boston River | 5 | 0 | 5 | 26 |
| 15/03/26 | Central Español 1-3 Cerro Largo | 5 | 0 | 5 | 20 |
| 06/03/26 | Wanderers 0-0 Deportivo Maldonado | 11 | 0 | 11 | 33 |
| 28/02/26 | Danubio 2-2 Atlético Progreso | 3 | 0 | 3 | 17 |
| 22/02/26 | Peñarol 2-1 Deportivo Maldonado | 6 | 0 | 6 | 27 |
| 14/02/26 | Nacional 1-1 Racing | 10 | 0 | 10 | 25 |
| 09/02/26 | Cerro 0-1 Danubio | 5 | 1 | 6 | 37 |
| 01/11/25 | Liverpool 0-1 Juventud | 9 | 0 | 9 | 21 |
| 26/10/25 | Miramar Misiones 0-4 Boston River | 4 | 0 | 4 | 18 |
Câu hỏi thường gặp
Alberto Javier Feres rút bao nhiêu thẻ phạt mỗi trận?
Trung bình 5,55 thẻ trong 29 trận tại VĐQG Uruguay trong 12 tháng gần nhất (trung bình của giải: 6,02).
Alberto Javier Feres rút bao nhiêu thẻ vàng và thẻ đỏ mỗi trận?
5,31 thẻ vàng và 0,24 thẻ đỏ mỗi trận (cả giải: 5,59 và 0,42).
Tỷ lệ trận có từ 5 thẻ phạt trở lên khi Alberto Javier Feres bắt chính là bao nhiêu?
58,6% số trận của trọng tài này (cả giải: 74,1%).
Có bao nhiêu pha phạm lỗi mỗi trận khi Alberto Javier Feres cầm còi?
26,33 pha phạm lỗi mỗi trận của cả hai đội (cả giải: 24,93).
Trận nào do Alberto Javier Feres điều khiển có nhiều thẻ phạt nhất?
Wanderers 0-0 Deportivo Maldonado, ngày 6 tháng 3, 2026, với 11 thẻ.
Các trận đã kết thúc tại giải, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, có đầy đủ số liệu của cả hai đội. Thẻ phạt = thẻ vàng + thẻ đỏ của cả hai đội; mức trung bình của giải tính mọi trận của giải trong cùng khoảng thời gian.
Xem lựa chọn trong ứng dụng