Scout Picks

Maxence Caqueret: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của ComoSerie A

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Maxence Caqueret: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Maxence Caqueret: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)58,8% (10/17)62,5% (5/8)55,6% (5/9)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)23,5% (4/17)25% (2/8)22,2% (2/9)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)5,9% (1/17)12,5% (1/8)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)17,6% (3/17)0% (0/8)33,3% (3/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/17)0% (0/8)0% (0/9)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)5,9% (1/17)0% (0/8)11,1% (1/9)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)17,6% (3/17)12,5% (1/8)22,2% (2/9)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)11,8% (2/17)25% (2/8)0% (0/9)

Maxence Caqueret: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Maxence Caqueret: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3117 trận 45+ phút1538 phút8 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút190,881,111,000,78
Sút trúng đích50,180,290,000,33
Bàn thắng20,060,120,000,11
Kiến tạo70,180,410,130,22
Thẻ vàng40,120,230,250,00

Từng trận: Maxence Caqueret tại Serie A

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Maxence Caqueret tại Serie A
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26FiorentinaKhách3-1 (T)9001210
11/10/26RomaNhà0-0 (H)6600200
14/09/26ParmaNhà2-1 (T)35 (DB)00001
04/09/26GenoaKhách4-1 (T)24 (DB)00000
30/08/26NapoliKhách2-1 (T)32 (DB)00000
22/08/26UdineseKhách1-1 (H)1 (DB)00000
24/05/26CremoneseKhách4-1 (T)26 (DB)01000
17/05/26ParmaNhà1-0 (T)5300100
10/05/26Hellas VeronaKhách1-0 (T)44 (DB)00001
26/04/26GenoaKhách2-0 (T)44 (DB)01100
17/04/26SassuoloKhách1-2 (B)4600000
06/04/26UdineseKhách0-0 (H)6000000
22/03/26PisaNhà5-0 (T)31 (DB)00000
15/03/26RomaNhà2-1 (T)6700301
28/02/26LecceNhà3-1 (T)9000000
21/02/26JuventusKhách2-0 (T)8610110
18/02/26AC MilanKhách1-1 (H)7800000
14/02/26FiorentinaNhà1-2 (B)18 (DB)00000
24/01/26TorinoNhà6-0 (T)22 (DB)11110
19/01/26LazioKhách3-0 (T)6501100
15/01/26AC MilanNhà1-3 (B)30 (DB)00110
10/01/26BolognaNhà1-1 (H)33 (DB)00100
06/01/26PisaKhách3-0 (T)26 (DB)01000
03/01/26UdineseNhà1-0 (T)6900100
15/12/25RomaKhách0-1 (B)6500200
06/12/25InterKhách0-4 (B)8 (DB)00000
28/11/25SassuoloNhà2-0 (T)5900001
08/11/25CagliariNhà0-0 (H)6300000
01/11/25NapoliKhách0-0 (H)7100110
29/10/25Hellas VeronaNhà3-1 (T)9001100
25/10/25ParmaKhách0-0 (H)4600000

Câu hỏi thường gặp

Maxence Caqueret sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,88 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Serie A trong 12 tháng gần nhất (1,11 mỗi 90 phút).

Maxence Caqueret có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,18 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 17,6% số trận đó.

Maxence Caqueret đã ghi bao nhiêu bàn tại Serie A?

2 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,12 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Maxence Caqueret đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 11,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Maxence Caqueret sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,00 mỗi trận trên sân nhà và 0,78 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.