Scout Picks

Anastasios Douvikas: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của ComoSerie A

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Anastasios Douvikas: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Anastasios Douvikas: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)96,6% (28/29)100% (14/14)93,3% (14/15)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)72,4% (21/29)64,3% (9/14)80% (12/15)
Cú sút: Trên 2,570% (7/10)44,8% (13/29)42,9% (6/14)46,7% (7/15)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)65,5% (19/29)64,3% (9/14)66,7% (10/15)
Sút trúng đích: Trên 1,550% (5/10)41,4% (12/29)35,7% (5/14)46,7% (7/15)
Bàn thắng: Trên 0,550% (5/10)44,8% (13/29)35,7% (5/14)53,3% (8/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,4% (1/29)0% (0/14)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/14)0% (0/15)

Anastasios Douvikas: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Anastasios Douvikas: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3829 trận 45+ phút2460 phút14 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút772,382,822,432,33
Sút trúng đích371,141,351,071,20
Bàn thắng160,520,590,430,60
Kiến tạo10,030,040,000,07
Thẻ vàng00,000,000,000,00

Từng trận: Anastasios Douvikas tại Serie A

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Anastasios Douvikas tại Serie A
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26FiorentinaKhách3-1 (T)9010320
11/10/26RomaNhà0-0 (H)9000300
20/09/26FrosinoneKhách0-2 (B)4600220
14/09/26ParmaNhà2-1 (T)26 (DB)00110
04/09/26GenoaKhách4-1 (T)6600300
30/08/26NapoliKhách2-1 (T)9010320
22/08/26UdineseKhách1-1 (H)9010430
24/05/26CremoneseKhách4-1 (T)8310420
17/05/26ParmaNhà1-0 (T)8200410
10/05/26Hellas VeronaKhách1-0 (T)9010210
02/05/26NapoliNhà0-0 (H)8000110
26/04/26GenoaKhách2-0 (T)8110110
17/04/26SassuoloKhách1-2 (B)44 (DB)00100
12/04/26InterNhà3-4 (B)9000200
06/04/26UdineseKhách0-0 (H)5900210
22/03/26PisaNhà5-0 (T)5910110
15/03/26RomaNhà2-1 (T)44 (DB)10110
07/03/26CagliariKhách2-1 (T)6200000
28/02/26LecceNhà3-1 (T)7710420
21/02/26JuventusKhách2-0 (T)8701300
18/02/26AC MilanKhách1-1 (H)19 (DB)00310
14/02/26FiorentinaNhà1-2 (B)5700100
01/02/26AtalantaNhà0-0 (H)5800520
24/01/26TorinoNhà6-0 (T)7320430
19/01/26LazioKhách3-0 (T)9 (DB)00000
15/01/26AC MilanNhà1-3 (B)9000110
10/01/26BolognaNhà1-1 (H)9000100
06/01/26PisaKhách3-0 (T)9020320
03/01/26UdineseNhà1-0 (T)9000200
27/12/25LecceKhách3-0 (T)9010220
15/12/25RomaKhách0-1 (B)53 (DB)00100
06/12/25InterKhách0-4 (B)58 (DB)00200
28/11/25SassuoloNhà2-0 (T)9010220
24/11/25TorinoKhách5-1 (T)15 (DB)00000
08/11/25CagliariNhà0-0 (H)27 (DB)00000
01/11/25NapoliKhách0-0 (H)8 (DB)00000
29/10/25Hellas VeronaNhà3-1 (T)8910320
25/10/25ParmaKhách0-0 (H)18 (DB)00210

Câu hỏi thường gặp

Anastasios Douvikas sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,38 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Serie A trong 12 tháng gần nhất (2,82 mỗi 90 phút).

Anastasios Douvikas có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,14 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 65,5% số trận đó.

Anastasios Douvikas đã ghi bao nhiêu bàn tại Serie A?

16 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,59 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Anastasios Douvikas đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

0 thẻ vàng sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Anastasios Douvikas sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,43 mỗi trận trên sân nhà và 2,33 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.