Scout Picks

Andrea Pinamonti: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của LazioSerie A

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Andrea Pinamonti: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Andrea Pinamonti: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)84% (21/25)100% (10/10)73,3% (11/15)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)60% (15/25)60% (6/10)60% (9/15)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)32% (8/25)40% (4/10)26,7% (4/15)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)52% (13/25)60% (6/10)46,7% (7/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)12% (3/25)20% (2/10)6,7% (1/15)
Bàn thắng: Trên 0,540% (4/10)24% (6/25)20% (2/10)26,7% (4/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)8% (2/25)0% (0/10)13,3% (2/15)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)4% (1/25)10% (1/10)0% (0/15)

Andrea Pinamonti: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Andrea Pinamonti: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3525 trận 45+ phút2132 phút10 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút561,922,362,301,67
Sút trúng đích210,640,890,800,53
Bàn thắng80,240,340,200,27
Kiến tạo40,120,170,000,20
Thẻ vàng10,040,040,100,00

Từng trận: Andrea Pinamonti tại Serie A

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Andrea Pinamonti tại Serie A
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26JuventusKhách3-0 (T)Lazio21 (DB)011000
11/10/26MonzaNhà3-1 (T)Lazio15 (DB)101100
19/09/26VeneziaKhách2-0 (T)Lazio12 (DB)000000
12/09/26AC MilanNhà2-2 (H)Lazio32 (DB)000000
07/09/26UdineseKhách2-1 (T)Lazio53000000
30/08/26GenoaNhà1-0 (T)Lazio10 (DB)001000
24/05/26ParmaKhách0-1 (B)Sassuolo90000000
17/05/26LecceNhà2-3 (B)Sassuolo27 (DB)103300
08/05/26TorinoKhách1-2 (B)Sassuolo76003100
03/05/26AC MilanNhà2-0 (T)Sassuolo6 (DB)000000
26/04/26FiorentinaKhách0-0 (H)Sassuolo74004000
17/04/26ComoNhà2-1 (T)Sassuolo13 (DB)001000
12/04/26GenoaKhách1-2 (B)Sassuolo81002000
04/04/26CagliariNhà2-1 (T)Sassuolo82101110
21/03/26JuventusKhách1-1 (H)Sassuolo80102100
15/03/26BolognaNhà0-1 (B)Sassuolo59001100
01/03/26AtalantaNhà2-1 (T)Sassuolo16001101
20/02/26Hellas VeronaNhà3-0 (T)Sassuolo73101100
15/02/26UdineseKhách2-1 (T)Sassuolo72112100
08/02/26InterNhà0-5 (B)Sassuolo71002100
31/01/26PisaKhách3-1 (T)Sassuolo73003000
25/01/26CremoneseNhà1-0 (T)Sassuolo19 (DB)000000
17/01/26NapoliKhách0-1 (B)Sassuolo89003000
10/01/26RomaKhách0-2 (B)Sassuolo83000000
06/01/26JuventusNhà0-3 (B)Sassuolo90001000
03/01/26ParmaNhà1-1 (H)Sassuolo85004000
28/12/25BolognaKhách1-1 (H)Sassuolo90002200
14/12/25AC MilanKhách2-2 (H)Sassuolo87020000
06/12/25FiorentinaNhà3-1 (T)Sassuolo54003000
28/11/25ComoKhách0-2 (B)Sassuolo69002100
24/11/25PisaNhà2-2 (H)Sassuolo90005200
09/11/25AtalantaKhách3-0 (T)Sassuolo90101100
03/11/25GenoaNhà1-2 (B)Sassuolo86003200
30/10/25CagliariKhách2-1 (T)Sassuolo74101100
26/10/25RomaNhà0-1 (B)Sassuolo90002000

Câu hỏi thường gặp

Andrea Pinamonti sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,92 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Serie A trong 12 tháng gần nhất (2,36 mỗi 90 phút).

Andrea Pinamonti có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,64 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 52% số trận đó.

Andrea Pinamonti đã ghi bao nhiêu bàn tại Serie A?

8 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,34 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Andrea Pinamonti đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Andrea Pinamonti sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,30 mỗi trận trên sân nhà và 1,67 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.