Scout Picks

Albert Gudmundsson: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của LazioSerie A

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Albert Gudmundsson: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Albert Gudmundsson: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)66,7% (16/24)83,3% (10/12)50% (6/12)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)54,2% (13/24)83,3% (10/12)25% (3/12)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)29,2% (7/24)50% (6/12)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)50% (12/24)58,3% (7/12)41,7% (5/12)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)12,5% (3/24)16,7% (2/12)8,3% (1/12)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)20,8% (5/24)16,7% (2/12)25% (3/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)12,5% (3/24)8,3% (1/12)16,7% (2/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12,5% (3/24)25% (3/12)0% (0/12)

Albert Gudmundsson: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Albert Gudmundsson: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3224 trận 45+ phút2077 phút12 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút461,751,992,670,83
Sút trúng đích170,670,740,750,58
Bàn thắng60,210,260,170,25
Kiến tạo30,130,130,080,17
Thẻ vàng40,130,170,250,00

Từng trận: Albert Gudmundsson tại Serie A

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Albert Gudmundsson tại Serie A
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
19/09/26VeneziaKhách2-0 (T)Lazio13 (DB)000000
12/09/26AC MilanNhà2-2 (H)Lazio16 (DB)000000
07/09/26UdineseKhách2-1 (T)Lazio10 (DB)102100
29/08/26FrosinoneNhà0-3 (B)Fiorentina71004110
22/05/26AtalantaNhà1-1 (H)Fiorentina76000000
17/05/26JuventusKhách2-0 (T)Fiorentina26 (DB)000010
10/05/26GenoaNhà0-0 (H)Fiorentina4 (DB)001000
04/05/26RomaKhách0-4 (B)Fiorentina46000000
26/04/26SassuoloNhà0-0 (H)Fiorentina90005200
20/04/26LecceKhách1-1 (H)Fiorentina60000000
04/04/26Hellas VeronaKhách1-0 (T)Fiorentina85002001
22/03/26InterNhà1-1 (H)Fiorentina90004100
16/03/26CremoneseKhách4-1 (T)Fiorentina76111100
08/03/26ParmaNhà0-0 (H)Fiorentina90000000
02/03/26UdineseKhách0-3 (B)Fiorentina90000000
07/02/26TorinoNhà2-2 (H)Fiorentina48002000
31/01/26NapoliKhách1-2 (B)Fiorentina79001100
24/01/26CagliariNhà1-2 (B)Fiorentina90004100
18/01/26BolognaKhách2-1 (T)Fiorentina72010000
11/01/26AC MilanNhà1-1 (H)Fiorentina83012000
07/01/26LazioKhách2-2 (H)Fiorentina90103300
04/01/26CremoneseNhà1-0 (T)Fiorentina85004100
27/12/25ParmaKhách0-1 (B)Fiorentina90002100
21/12/25UdineseNhà5-1 (T)Fiorentina90103200
14/12/25Hellas VeronaNhà1-2 (B)Fiorentina90002010
06/12/25SassuoloKhách1-3 (B)Fiorentina90000000
30/11/25AtalantaKhách0-2 (B)Fiorentina26 (DB)000000
22/11/25JuventusNhà1-1 (H)Fiorentina30 (DB)000000
09/11/25GenoaKhách2-2 (H)Fiorentina74101100
02/11/25LecceNhà0-1 (B)Fiorentina44 (DB)001000
29/10/25InterKhách0-3 (B)Fiorentina63000000
26/10/25BolognaNhà2-2 (H)Fiorentina90102110

Câu hỏi thường gặp

Albert Gudmundsson sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,75 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Serie A trong 12 tháng gần nhất (1,99 mỗi 90 phút).

Albert Gudmundsson có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,67 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 50% số trận đó.

Albert Gudmundsson đã ghi bao nhiêu bàn tại Serie A?

6 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,26 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 4 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Albert Gudmundsson đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Albert Gudmundsson sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,67 mỗi trận trên sân nhà và 0,83 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.