Andrew Robertson: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
Hậu vệ của Tottenham HotspurNgoại hạng Anh
27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- Andrew Robertson có cú sút trúng đích trong 4/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 0,63 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (0,60 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 6,3% số trận đó.
- Ghi 1 bàn sau 27 trận (0,06 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 6,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 0 thẻ vàng: bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 0,73 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 0,40 trên sân khách.
- Tính đến nay ở mùa giải chính thức: 0 bàn thắng và 2 kiến tạo sau 6 trận.
- Đã khoác áo Tottenham Hotspur và Liverpool trong giai đoạn này.
Andrew Robertson: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 60% (6/10) | 56,3% (9/16) | 63,6% (7/11) | 40% (2/5) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 10% (1/10) | 6,3% (1/16) | 9,1% (1/11) | 0% (0/5) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 0% (0/10) | 0% (0/16) | 0% (0/11) | 0% (0/5) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 40% (4/10) | 25% (4/16) | 36,4% (4/11) | 0% (0/5) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 0% (0/10) | 0% (0/16) | 0% (0/11) | 0% (0/5) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 6,3% (1/16) | 9,1% (1/11) | 0% (0/5) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 20% (2/10) | 12,5% (2/16) | 18,2% (2/11) | 0% (0/5) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 0% (0/16) | 0% (0/11) | 0% (0/5) |
Andrew Robertson: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 27 | 16 trận 45+ phút | 1490 phút | 11 trận 45+ phút | 5 trận 45+ phút |
| Cú sút | 10 | 0,63 | 0,60 | 0,73 | 0,40 |
| Sút trúng đích | 4 | 0,25 | 0,24 | 0,36 | 0,00 |
| Bàn thắng | 1 | 0,06 | 0,06 | 0,09 | 0,00 |
| Kiến tạo | 2 | 0,13 | 0,12 | 0,18 | 0,00 |
| Thẻ vàng | 0 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 |
Lựa chọn cho Andrew Robertson, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: Andrew Robertson tại Ngoại hạng Anh
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Đội | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19/10/26 | Coventry City | Nhà | 3-1 (T) | Tottenham Hotspur | 69 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 19/09/26 | Aston Villa | Nhà | 2-3 (B) | Tottenham Hotspur | 90 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 12/09/26 | Everton | Nhà | 0-0 (H) | Tottenham Hotspur | 90 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 05/09/26 | Nottingham Forest | Khách | 0-0 (H) | Tottenham Hotspur | 29 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 29/08/26 | Newcastle United | Nhà | 0-2 (B) | Tottenham Hotspur | 68 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 22/08/26 | Brentford | Khách | 0-3 (B) | Tottenham Hotspur | 90 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 24/05/26 | Brentford | Nhà | 1-1 (H) | Liverpool | 83 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 03/05/26 | Manchester United | Khách | 2-3 (B) | Liverpool | 59 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 25/04/26 | Crystal Palace | Nhà | 3-1 (T) | Liverpool | 87 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| 19/04/26 | Everton | Khách | 2-1 (T) | Liverpool | 86 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 11/04/26 | Fulham | Nhà | 2-0 (T) | Liverpool | 90 | 0 | 0 | 2 | 1 | 0 |
| 21/03/26 | Brighton & Hove Albion | Khách | 1-2 (B) | Liverpool | 14 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/03/26 | Tottenham Hotspur | Nhà | 1-1 (H) | Liverpool | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 03/03/26 | Wolverhampton Wanderers | Khách | 1-2 (B) | Liverpool | 25 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/02/26 | Nottingham Forest | Khách | 1-0 (T) | Liverpool | 7 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 11/02/26 | Sunderland | Khách | 1-0 (T) | Liverpool | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 24/01/26 | AFC Bournemouth | Khách | 2-3 (B) | Liverpool | 44 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 17/01/26 | Burnley | Nhà | 1-1 (H) | Liverpool | 12 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01/01/26 | Leeds United | Nhà | 0-0 (H) | Liverpool | 66 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 20/12/25 | Tottenham Hotspur | Khách | 2-1 (T) | Liverpool | 1 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 13/12/25 | Brighton & Hove Albion | Nhà | 2-0 (T) | Liverpool | 12 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 03/12/25 | Sunderland | Nhà | 1-1 (H) | Liverpool | 86 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 30/11/25 | West Ham United | Khách | 2-0 (T) | Liverpool | 5 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 22/11/25 | Nottingham Forest | Nhà | 0-3 (B) | Liverpool | 22 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09/11/25 | Manchester City | Khách | 0-3 (B) | Liverpool | 56 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 01/11/25 | Aston Villa | Nhà | 2-0 (T) | Liverpool | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| 25/10/25 | Brentford | Khách | 2-3 (B) | Liverpool | 29 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Câu hỏi thường gặp
Andrew Robertson sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
0,63 cú sút mỗi trận trong 16 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ngoại hạng Anh trong 12 tháng gần nhất (0,60 mỗi 90 phút).
Andrew Robertson có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
0,25 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 25% số trận đó.
Andrew Robertson đã ghi bao nhiêu bàn tại Ngoại hạng Anh?
1 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).
Andrew Robertson đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
0 thẻ vàng sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Andrew Robertson sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
0,73 mỗi trận trên sân nhà và 0,40 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng