Scout Picks

Ender Echenique: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của CincinnatiMLS

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ender Echenique: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ender Echenique: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)69,6% (16/23)92,3% (12/13)40% (4/10)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)30,4% (7/23)30,8% (4/13)30% (3/10)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)8,7% (2/23)15,4% (2/13)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)39,1% (9/23)46,2% (6/13)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)8,7% (2/23)15,4% (2/13)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4,3% (1/23)7,7% (1/13)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)17,4% (4/23)23,1% (3/13)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)4,3% (1/23)7,7% (1/13)0% (0/10)

Ender Echenique: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ender Echenique: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3023 trận 45+ phút1984 phút13 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút281,091,271,380,70
Sút trúng đích110,480,500,620,30
Bàn thắng10,040,050,080,00
Kiến tạo60,170,270,230,10
Thẻ vàng10,040,050,080,00

Từng trận: Ender Echenique tại MLS

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ender Echenique tại MLS
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Columbus CrewNhà0-2 (B)31 (DB)00100
14/10/26New EnglandNhà2-3 (B)9000210
10/10/26Atlanta UnitedKhách3-1 (T)30 (DB)01000
19/09/26Houston DynamoKhách2-2 (H)5400000
12/09/26CharlotteNhà3-3 (H)9000110
09/09/26Philadelphia UnionKhách0-5 (B)4600000
29/08/26Nashville SCKhách0-4 (B)8700110
22/08/26Seattle SoundersNhà1-1 (H)8900210
19/08/26New York CityNhà2-1 (T)6000110
15/08/26Orlando CityKhách1-1 (H)9000200
01/08/26SJ EarthquakesNhà4-2 (T)8800100
25/07/26Columbus CrewKhách1-2 (B)6400000
22/07/26Vancouver WhitecapsNhà4-3 (T)6401000
23/05/26Orlando CityNhà6-2 (T)7 (DB)01000
13/05/26Inter MiamiNhà3-5 (B)30 (DB)00100
09/05/26CharlotteKhách2-2 (H)17 (DB)00000
25/04/26New York RBNhà2-0 (T)29 (DB)00000
22/04/26New York CityKhách4-4 (H)6001000
18/04/26Chicago FireNhà3-3 (H)7000320
11/04/26TorontoKhách1-1 (H)9000000
04/04/26New York RBKhách2-4 (B)9000210
22/03/26CF MontréalNhà4-3 (T)9011320
15/03/26New EnglandKhách1-6 (B)44 (DB)00100
08/03/26TorontoNhà0-1 (B)7400101
28/02/26Minnesota UnitedKhách0-1 (B)8500210
21/02/26Atlanta UnitedNhà2-0 (T)8901100
23/11/25Inter MiamiNhà0-4 (B)6600100
08/11/25Columbus CrewNhà2-1 (T)8800100
02/11/25Columbus CrewKhách0-4 (B)9000000
27/10/25Columbus CrewNhà1-0 (T)8200100

Câu hỏi thường gặp

Ender Echenique sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,09 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại MLS trong 12 tháng gần nhất (1,27 mỗi 90 phút).

Ender Echenique có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,48 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 39,1% số trận đó.

Ender Echenique đã ghi bao nhiêu bàn tại MLS?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Ender Echenique đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 4,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ender Echenique sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,38 mỗi trận trên sân nhà và 0,70 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.