Scout Picks

Daniel Lovitz: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Nashville SCMLS

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Daniel Lovitz: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Daniel Lovitz: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)25% (5/20)33,3% (3/9)18,2% (2/11)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)10% (2/20)11,1% (1/9)9,1% (1/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/9)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)10% (2/20)11,1% (1/9)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/9)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/20)0% (0/9)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5% (1/20)11,1% (1/9)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)25% (5/20)11,1% (1/9)36,4% (4/11)

Daniel Lovitz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Daniel Lovitz: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3120 trận 45+ phút1844 phút9 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút70,350,340,440,27
Sút trúng đích20,100,100,110,09
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,050,050,110,00
Thẻ vàng70,250,340,110,36

Từng trận: Daniel Lovitz tại MLS

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Daniel Lovitz tại MLS
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26SJ EarthquakesKhách1-1 (H)7200000
14/10/26Sporting KCNhà4-0 (T)22 (DB)00000
10/10/26AustinKhách4-1 (T)14 (DB)00000
19/09/26Chicago FireNhà3-0 (T)7 (DB)00000
12/09/26Inter MiamiKhách2-2 (H)18 (DB)00000
09/09/26TorontoKhách1-2 (B)7400000
04/09/26New York CityKhách0-0 (H)1 (DB)00000
29/08/26CincinnatiNhà4-0 (T)3 (DB)00000
22/08/26Columbus CrewNhà3-2 (T)6201001
19/08/26New York RBKhách1-0 (T)6100001
15/08/26Inter MiamiNhà4-1 (T)6 (DB)00000
01/08/26DC UnitedKhách2-2 (H)9000100
25/07/26Orlando CityKhách0-1 (B)14 (DB)00000
22/07/26CF MontréalNhà1-0 (T)9000000
17/07/26Atlanta UnitedNhà1-0 (T)9000100
23/05/26New York CityNhà2-1 (T)9000200
17/05/26Los Angeles FCNhà3-2 (T)9000000
13/05/26New EnglandKhách3-0 (T)40 (DB)00001
09/05/26DC UnitedNhà2-2 (H)8800110
02/05/26Philadelphia UnionKhách0-0 (H)9000001
25/04/26CharlotteNhà4-2 (T)9000000
18/04/26Atlanta UnitedKhách2-0 (T)9000210
11/04/26CharlotteKhách2-1 (T)9000001
04/04/26Chicago FireKhách0-1 (B)7800000
21/03/26Orlando CityNhà5-0 (T)12 (DB)00000
14/03/26Columbus CrewKhách1-0 (T)9000000
07/03/26Minnesota UnitedNhà3-1 (T)6200000
28/02/26DallasKhách0-0 (H)9000001
21/02/26New EnglandNhà4-1 (T)9000000
08/11/25Inter MiamiKhách0-4 (B)44 (DB)00001
24/10/25Inter MiamiKhách1-3 (B)8600000

Câu hỏi thường gặp

Daniel Lovitz sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,35 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại MLS trong 12 tháng gần nhất (0,34 mỗi 90 phút).

Daniel Lovitz có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,10 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10% số trận đó.

Daniel Lovitz đã ghi bao nhiêu bàn tại MLS?

0 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 29 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Daniel Lovitz đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Daniel Lovitz sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,44 mỗi trận trên sân nhà và 0,27 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.