Scout Picks

Dániel Gazdag: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của New EnglandMLS

29 trận tại giải từ 25 tháng 10, 2025 đến 25 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Dániel Gazdag: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Dániel Gazdag: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)53,3% (8/15)60% (3/5)50% (5/10)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)33,3% (5/15)40% (2/5)30% (3/10)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)6,7% (1/15)20% (1/5)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)26,7% (4/15)40% (2/5)20% (2/10)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)13,3% (2/15)20% (1/5)10% (1/10)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)13,3% (2/15)40% (2/5)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/5)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/5)0% (0/10)

Dániel Gazdag: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Dániel Gazdag: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2915 trận 45+ phút1329 phút5 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút221,001,491,400,80
Sút trúng đích110,400,740,600,30
Bàn thắng40,130,270,400,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng00,000,000,000,00

Từng trận: Dániel Gazdag tại MLS

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Dániel Gazdag tại MLS
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
24/10/26Philadelphia UnionKhách2-1 (T)New England7600220
17/10/26Chicago FireNhà1-0 (T)New England25 (DB)00000
14/10/26CincinnatiKhách3-2 (T)New England6900000
10/10/26Seattle SoundersNhà0-3 (B)New England16 (DB)00000
26/09/26Real Salt LakeKhách0-3 (B)New England9000210
19/09/26Orlando CityNhà4-2 (T)New England8900000
13/09/26Chicago FireKhách2-1 (T)New England6900000
09/09/26New York CityKhách2-1 (T)New England18 (DB)10220
05/09/26LA GalaxyKhách1-2 (B)New England15 (DB)00000
22/08/26Nashville SCKhách2-3 (B)Columbus Crew6 (DB)00000
19/08/26CF MontréalNhà1-2 (B)Columbus Crew10 (DB)00000
15/08/26CharlotteKhách1-3 (B)Columbus Crew7100100
01/08/26Inter MiamiKhách2-2 (H)Columbus Crew6200000
25/07/26CincinnatiNhà2-1 (T)Columbus Crew8510420
22/07/26New York CityNhà1-2 (B)Columbus Crew15 (DB)10110
24/05/26Atlanta UnitedNhà2-0 (T)Columbus Crew9000100
16/05/26Philadelphia UnionKhách1-1 (H)Columbus Crew8000000
13/05/26New York RBKhách2-3 (B)Columbus Crew6000200
10/05/26New York CityKhách0-3 (B)Columbus Crew22 (DB)00000
02/05/26Minnesota UnitedNhà2-3 (B)Columbus Crew6300000
25/04/26Philadelphia UnionNhà2-0 (T)Columbus Crew20 (DB)00100
22/04/26LA GalaxyNhà2-1 (T)Columbus Crew7310210
18/04/26New EnglandKhách1-2 (B)Columbus Crew6700000
12/04/26Orlando CityNhà1-1 (H)Columbus Crew7 (DB)00210
28/02/26Sporting KCKhách2-2 (H)Columbus Crew6400100
21/02/26Portland TimbersKhách2-3 (B)Columbus Crew8 (DB)00000
08/11/25CincinnatiKhách1-2 (B)Columbus Crew10 (DB)00000
02/11/25CincinnatiNhà4-0 (T)Columbus Crew20 (DB)00000
27/10/25CincinnatiKhách0-1 (B)Columbus Crew29 (DB)00110

Câu hỏi thường gặp

Dániel Gazdag sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,00 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại MLS trong 12 tháng gần nhất (1,49 mỗi 90 phút).

Dániel Gazdag có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,40 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 26,7% số trận đó.

Dániel Gazdag đã ghi bao nhiêu bàn tại MLS?

4 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,27 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Dániel Gazdag đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

0 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Dániel Gazdag sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,40 mỗi trận trên sân nhà và 0,80 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.