Scout Picks

Arthur Avom: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của LorientLigue 1

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Arthur Avom: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Arthur Avom: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)42,1% (8/19)37,5% (3/8)45,5% (5/11)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)26,3% (5/19)25% (2/8)27,3% (3/11)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)10,5% (2/19)12,5% (1/8)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)10,5% (2/19)0% (0/8)18,2% (2/11)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)10,5% (2/19)0% (0/8)18,2% (2/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)5,3% (1/19)0% (0/8)9,1% (1/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/8)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)10,5% (2/19)0% (0/8)18,2% (2/11)

Arthur Avom: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Arthur Avom: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3019 trận 45+ phút1888 phút8 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút180,790,860,750,82
Sút trúng đích50,210,240,000,36
Bàn thắng20,050,100,000,09
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng20,110,100,000,18

Từng trận: Arthur Avom tại Ligue 1

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Arthur Avom tại Ligue 1
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26MonacoNhà1-0 (T)9000000
10/10/26ParisNhà1-0 (T)12 (DB)00000
19/09/26Le MansKhách1-2 (B)9000001
12/09/26ToulouseNhà2-2 (H)21 (DB)00000
05/09/26LensKhách1-0 (T)23 (DB)00100
29/08/26TroyesNhà1-2 (B)9000300
22/08/26NiceKhách0-0 (H)9000000
17/05/26Le HavreNhà0-2 (B)24 (DB)00000
10/05/26MetzKhách4-0 (T)16 (DB)10110
02/05/26Paris Saint GermainKhách2-2 (H)7300000
26/04/26StrasbourgNhà2-3 (B)20 (DB)00000
18/04/26Olympique MarseilleNhà2-0 (T)9000000
12/04/26Olympique LyonnaisKhách0-2 (B)9000220
05/04/26ParisNhà1-1 (H)9000100
21/03/26ToulouseKhách0-1 (B)9000100
14/03/26LensNhà2-1 (T)9000000
08/03/26LOSC LilleKhách1-1 (H)9010220
01/03/26AuxerreNhà2-2 (H)19 (DB)00000
15/02/26Angers SCONhà2-0 (T)23 (DB)00000
07/02/26BrestKhách0-2 (B)8000000
31/01/26NantesNhà2-1 (T)24 (DB)00000
24/01/26RennesKhách2-0 (T)27 (DB)00000
14/12/25StrasbourgKhách0-0 (H)9000000
07/12/25Olympique LyonnaisNhà1-0 (T)9000200
30/11/25NiceNhà3-1 (T)9000000
23/11/25NantesKhách1-1 (H)9000100
09/11/25ToulouseNhà1-1 (H)9000000
02/11/25LensKhách0-3 (B)6500001
29/10/25Paris Saint GermainNhà1-1 (H)21 (DB)00100
26/10/25Angers SCOKhách0-2 (B)9000300

Câu hỏi thường gặp

Arthur Avom sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,79 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ligue 1 trong 12 tháng gần nhất (0,86 mỗi 90 phút).

Arthur Avom có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,21 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10,5% số trận đó.

Arthur Avom đã ghi bao nhiêu bàn tại Ligue 1?

2 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,10 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Arthur Avom đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Arthur Avom sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,75 mỗi trận trên sân nhà và 0,82 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.