Scout Picks

João Félix: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Al NassrSaudi Pro League

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

João Félix: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

João Félix: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)97,3% (36/37)100% (17/17)95% (19/20)
Cú sút: Trên 1,5100% (10/10)89,2% (33/37)94,1% (16/17)85% (17/20)
Cú sút: Trên 2,570% (7/10)64,9% (24/37)52,9% (9/17)75% (15/20)
Sút trúng đích: Trên 0,590% (9/10)81,1% (30/37)82,4% (14/17)80% (16/20)
Sút trúng đích: Trên 1,560% (6/10)40,5% (15/37)41,2% (7/17)40% (8/20)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)32,4% (12/37)23,5% (4/17)40% (8/20)
Kiến tạo: Trên 0,540% (4/10)37,8% (14/37)35,3% (6/17)40% (8/20)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)27% (10/37)23,5% (4/17)30% (6/20)

João Félix: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

João Félix: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3737 trận 45+ phút3235 phút17 trận 45+ phút20 trận 45+ phút
Cú sút1283,463,563,003,85
Sút trúng đích561,511,561,411,60
Bàn thắng150,410,420,240,55
Kiến tạo160,430,450,350,50
Thẻ vàng100,270,280,240,30

Từng trận: João Félix tại Saudi Pro League

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: João Félix tại Saudi Pro League
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Al FaisalyKhách2-1 (T)9001200
20/10/26NEOM SCNhà1-0 (T)9010420
09/10/26Al Diraiyah FCNhà3-0 (T)7801220
12/09/26Al KhaleejKhách1-1 (H)9000710
05/09/26Al IttihadKhách1-2 (B)9000421
28/08/26Al TaawounNhà2-1 (T)9000211
25/08/26Al EttifaqKhách3-2 (T)9002331
21/08/26Al RiyadhKhách4-0 (T)8510310
15/08/26Al FatehNhà3-0 (T)6610641
21/05/26Damac FCNhà4-1 (T)9001320
12/05/26Al HilalNhà1-1 (H)9000201
07/05/26Al ShababKhách4-2 (T)9030430
03/05/26Al-QadsiahKhách1-3 (B)9010111
29/04/26Al AhliNhà2-0 (T)9001200
15/04/26Al EttifaqNhà1-0 (T)9000210
11/04/26Al OkhdoudKhách2-0 (T)9010421
14/03/26Al KhaleejKhách5-0 (T)9021971
07/03/26NEOM SCNhà1-0 (T)9001730
28/02/26Al-FayhaKhách3-1 (T)9001400
25/02/26Al NajmaKhách5-0 (T)5700000
21/02/26Al HazmNhà4-0 (T)8701210
14/02/26Al FatehKhách2-0 (T)9000610
06/02/26Al IttihadNhà2-0 (T)9000320
02/02/26Al RiyadhKhách1-0 (T)9001420
30/01/26Al KholoodKhách3-0 (T)9002630
26/01/26Al TaawounNhà0-0 (H)9000310
21/01/26Damac FCKhách2-1 (T)9001410
17/01/26Al ShababNhà3-2 (T)9000100
12/01/26Al HilalKhách1-3 (B)9000100
08/01/26Al-QadsiahNhà1-2 (B)9000310
02/01/26Al AhliKhách2-3 (B)9000511
30/12/25Al EttifaqKhách2-2 (H)9011510
27/12/25Al OkhdoudNhà3-0 (T)9010410
23/11/25Al KhaleejNhà4-1 (T)9011220
08/11/25NEOM SCKhách3-1 (T)9010210
01/11/25Al-FayhaNhà2-1 (T)9000311
25/10/25Al HazmKhách2-0 (T)7210320

Câu hỏi thường gặp

João Félix sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,46 cú sút mỗi trận trong 37 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Saudi Pro League trong 12 tháng gần nhất (3,56 mỗi 90 phút).

João Félix có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,51 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 81,1% số trận đó.

João Félix đã ghi bao nhiêu bàn tại Saudi Pro League?

15 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,42 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

João Félix đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 27% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

João Félix sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,00 mỗi trận trên sân nhà và 3,85 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.