Scout Picks

Abdullah Al-Khaibari: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Al NassrSaudi Pro League

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Abdullah Al-Khaibari: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Abdullah Al-Khaibari: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)42,9% (9/21)54,5% (6/11)30% (3/10)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/11)0% (0/10)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/11)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/11)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/11)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/11)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)4,8% (1/21)9,1% (1/11)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)19% (4/21)9,1% (1/11)30% (3/10)

Abdullah Al-Khaibari: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Abdullah Al-Khaibari: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3721 trận 45+ phút2081 phút11 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút140,430,610,550,30
Sút trúng đích00,000,000,000,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,050,040,090,00
Thẻ vàng50,190,220,090,30

Từng trận: Abdullah Al-Khaibari tại Saudi Pro League

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Abdullah Al-Khaibari tại Saudi Pro League
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Al FaisalyKhách2-1 (T)8100000
20/10/26NEOM SCNhà1-0 (T)9000100
09/10/26Al Diraiyah FCNhà3-0 (T)7800000
12/09/26Al KhaleejKhách1-1 (H)4600000
09/09/26AbhaNhà2-1 (T)9000100
05/09/26Al IttihadKhách1-2 (B)12 (DB)00101
28/08/26Al TaawounNhà2-1 (T)10 (DB)00000
25/08/26Al EttifaqKhách3-2 (T)44 (DB)00000
21/08/26Al RiyadhKhách4-0 (T)7500100
15/08/26Al FatehNhà3-0 (T)9000000
21/05/26Damac FCNhà4-1 (T)9001100
07/05/26Al ShababKhách4-2 (T)9000000
03/05/26Al-QadsiahKhách1-3 (B)6700100
29/04/26Al AhliNhà2-0 (T)9000000
15/04/26Al EttifaqNhà1-0 (T)6800100
11/04/26Al OkhdoudKhách2-0 (T)23 (DB)00000
03/04/26Al NajmaNhà5-2 (T)33 (DB)00000
14/03/26Al KhaleejKhách5-0 (T)14 (DB)00000
07/03/26NEOM SCNhà1-0 (T)10 (DB)00100
28/02/26Al-FayhaKhách3-1 (T)9000000
25/02/26Al NajmaKhách5-0 (T)9000100
21/02/26Al HazmNhà4-0 (T)7 (DB)00000
14/02/26Al FatehKhách2-0 (T)7500001
06/02/26Al IttihadNhà2-0 (T)7600100
02/02/26Al RiyadhKhách1-0 (T)32 (DB)00000
26/01/26Al TaawounNhà0-0 (H)6800101
21/01/26Damac FCKhách2-1 (T)32 (DB)00000
17/01/26Al ShababNhà3-2 (T)9000000
12/01/26Al HilalKhách1-3 (B)9000001
08/01/26Al-QadsiahNhà1-2 (B)9000000
02/01/26Al AhliKhách2-3 (B)26 (DB)00000
30/12/25Al EttifaqKhách2-2 (H)17 (DB)00000
27/12/25Al OkhdoudNhà3-0 (T)21 (DB)00100
23/11/25Al KhaleejNhà4-1 (T)29 (DB)00100
08/11/25NEOM SCKhách3-1 (T)13 (DB)00100
01/11/25Al-FayhaNhà2-1 (T)44 (DB)00000
25/10/25Al HazmKhách2-0 (T)9000001

Câu hỏi thường gặp

Abdullah Al-Khaibari sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,43 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Saudi Pro League trong 12 tháng gần nhất (0,61 mỗi 90 phút).

Abdullah Al-Khaibari có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 0% số trận đó.

Abdullah Al-Khaibari đã ghi bao nhiêu bàn tại Saudi Pro League?

0 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Abdullah Al-Khaibari đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 19% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Abdullah Al-Khaibari sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,55 mỗi trận trên sân nhà và 0,30 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.