Scout Picks

Abdulrahman Al-Khaibre: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Al FatehSaudi Pro League

27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Abdulrahman Al-Khaibre: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Abdulrahman Al-Khaibre: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,50% (0/10)0% (0/16)0% (0/6)0% (0/10)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/16)0% (0/6)0% (0/10)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/16)0% (0/6)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)0% (0/16)0% (0/6)0% (0/10)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/16)0% (0/6)0% (0/10)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/16)0% (0/6)0% (0/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/16)0% (0/6)0% (0/10)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)6,3% (1/16)0% (0/6)10% (1/10)

Abdulrahman Al-Khaibre: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Abdulrahman Al-Khaibre: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2716 trận 45+ phút1350 phút6 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút10,000,070,000,00
Sút trúng đích00,000,000,000,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng10,060,070,000,10

Từng trận: Abdulrahman Al-Khaibre tại Saudi Pro League

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Abdulrahman Al-Khaibre tại Saudi Pro League
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
22/10/26Al ShababNhà1-3 (B)Al Fateh45000000
15/10/26Al HazmKhách3-2 (T)Al Fateh23 (DB)000000
09/10/26Al AhliNhà0-4 (B)Al Fateh46000000
13/09/26NEOM SCKhách2-4 (B)Al Fateh9 (DB)000000
09/09/26Al Diraiyah FCNhà1-2 (B)Al Fateh71000000
05/09/26Al TaawounKhách0-0 (H)Al Fateh79000000
29/08/26Al IttihadNhà0-0 (H)Al Fateh25 (DB)000000
26/08/26Al FaisalyKhách1-1 (H)Al Fateh80000000
22/08/26Al EttifaqNhà0-1 (B)Al Fateh4 (DB)000000
15/08/26Al NassrKhách0-3 (B)Al Fateh64000000
21/05/26Al NassrKhách1-4 (B)Damac FC9 (DB)000000
28/04/26Al HilalKhách0-1 (B)Damac FC81000000
04/04/26Al AhliKhách0-3 (B)Damac FC67000000
05/03/26Al RiyadhNhà3-0 (T)Damac FC3 (DB)000000
20/02/26Al ShababNhà1-3 (B)Damac FC19 (DB)000000
30/01/26NEOM SCKhách0-3 (B)Damac FC46000000
26/01/26Al HazmKhách1-2 (B)Damac FC90000010
21/01/26Al NassrNhà1-2 (B)Damac FC44 (DB)000000
17/01/26Al-FayhaKhách1-1 (H)Damac FC44 (DB)001000
13/01/26Al IttihadNhà1-1 (H)Damac FC90000000
09/01/26Al KhaleejKhách0-4 (B)Damac FC14 (DB)000000
04/01/26Al HilalNhà0-2 (B)Damac FC19 (DB)000000
27/12/25Al-QadsiahKhách1-1 (H)Damac FC79000001
22/11/25Al NajmaNhà0-0 (H)Damac FC46000000
06/11/25Al RiyadhKhách1-1 (H)Damac FC90000000
30/10/25Al FatehNhà1-1 (H)Damac FC73000000
25/10/25Al ShababKhách1-1 (H)Damac FC90000000

Câu hỏi thường gặp

Abdulrahman Al-Khaibre sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,00 cú sút mỗi trận trong 16 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Saudi Pro League trong 12 tháng gần nhất (0,07 mỗi 90 phút).

Abdulrahman Al-Khaibre có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 0% số trận đó.

Abdulrahman Al-Khaibre đã ghi bao nhiêu bàn tại Saudi Pro League?

0 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Abdulrahman Al-Khaibre đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Abdulrahman Al-Khaibre sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,00 mỗi trận trên sân nhà và 0,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.