Scout Picks

Yonatan Goitía: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Deportivo RiestraVĐQG Argentina

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Yonatan Goitía: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Yonatan Goitía: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)77,8% (14/18)70% (7/10)87,5% (7/8)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)33,3% (6/18)40% (4/10)25% (2/8)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)5,6% (1/18)10% (1/10)0% (0/8)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)22,2% (4/18)30% (3/10)12,5% (1/8)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)11,1% (2/18)10% (1/10)12,5% (1/8)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/10)0% (0/8)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,6% (1/18)0% (0/10)12,5% (1/8)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)33,3% (6/18)20% (2/10)50% (4/8)

Yonatan Goitía: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Yonatan Goitía: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3018 trận 45+ phút1605 phút10 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút271,281,511,401,13
Sút trúng đích60,330,340,400,25
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,060,060,000,13
Thẻ vàng80,330,450,200,50

Từng trận: Yonatan Goitía tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Yonatan Goitía tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
19/10/26Unión Santa FeNhà1-1 (H)18 (DB)000000
11/10/26San LorenzoKhách0-1 (B)20 (DB)000000
05/10/26Central Cordoba SdENhà1-1 (H)46000000
19/09/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách0-0 (H)84001000
14/09/26LanúsNhà0-3 (B)46001000
04/09/26PlatenseKhách1-1 (H)90011000
29/08/26Vélez SarsfieldNhà1-0 (T)81000000
22/08/26HuracánKhách0-0 (H)90001010
15/08/26Newell's Old BoysKhách0-2 (B)2 (DB)000000
08/08/26EstudiantesNhà2-0 (T)24 (DB)000000
02/08/26Barracas CentralNhà0-1 (B)5 (DB)000000
29/07/26Defensa y JusticiaKhách1-2 (B)1 (DB)000000
26/07/26Boca JuniorsNhà3-0 (T)29 (DB)001010
24/04/26IndependienteNhà2-0 (T)90001010
03/04/26Unión Santa FeKhách0-2 (B)3 (DB)001001
25/03/26San LorenzoNhà1-1 (H)30 (DB)001000
17/03/26Central Cordoba SdEKhách0-1 (B)26 (DB)001000
12/03/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà0-0 (H)85001100
02/03/26PlatenseNhà0-0 (H)19 (DB)000010
25/02/26Vélez SarsfieldKhách0-0 (H)71002010
21/02/26HuracánNhà0-0 (H)90002000
16/02/26Newell's Old BoysNhà1-1 (H)76002100
09/02/26EstudiantesKhách0-1 (B)74001000
01/02/26Barracas CentralKhách1-1 (H)78001000
29/01/26Defensa y JusticiaNhà0-1 (B)90002010
25/01/26Boca JuniorsKhách0-1 (B)56000010
24/11/25Barracas CentralNhà0-1 (B)120005200
15/11/25Godoy CruzKhách1-1 (H)18 (DB)000000
10/11/25IndependienteNhà0-1 (B)90000000
31/10/25San LorenzoKhách0-1 (B)53002210

Câu hỏi thường gặp

Yonatan Goitía sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,28 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,51 mỗi 90 phút).

Yonatan Goitía có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,33 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 22,2% số trận đó.

Yonatan Goitía đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

0 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Yonatan Goitía đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 33,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Yonatan Goitía sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,40 mỗi trận trên sân nhà và 1,13 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.