Scout Picks

Antony Alonso: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Deportivo RiestraVĐQG Argentina

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Antony Alonso: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Antony Alonso: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)78,6% (22/28)88,2% (15/17)63,6% (7/11)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)32,1% (9/28)35,3% (6/17)27,3% (3/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)17,9% (5/28)17,6% (3/17)18,2% (2/11)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)53,6% (15/28)64,7% (11/17)36,4% (4/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)14,3% (4/28)5,9% (1/17)27,3% (3/11)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)14,3% (4/28)17,6% (3/17)9,1% (1/11)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)3,6% (1/28)5,9% (1/17)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)10,7% (3/28)11,8% (2/17)9,1% (1/11)

Antony Alonso: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Antony Alonso: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3228 trận 45+ phút2295 phút17 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút421,361,651,411,27
Sút trúng đích220,750,860,710,82
Bàn thắng40,140,160,180,09
Kiến tạo10,040,040,060,00
Thẻ vàng30,110,120,120,09

Từng trận: Antony Alonso tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Antony Alonso tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Unión Santa FeNhà1-1 (H)7200200
11/10/26San LorenzoKhách0-1 (B)7000000
05/10/26Central Cordoba SdENhà1-1 (H)7700110
19/09/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách0-0 (H)6 (DB)00100
14/09/26LanúsNhà0-3 (B)4600100
29/08/26Vélez SarsfieldNhà1-0 (T)4600210
22/08/26HuracánKhách0-0 (H)19 (DB)00000
15/08/26Newell's Old BoysKhách0-2 (B)8800100
08/08/26EstudiantesNhà2-0 (T)7610111
02/08/26Barracas CentralNhà0-1 (B)7000100
29/07/26Defensa y JusticiaKhách1-2 (B)9000110
26/07/26Boca JuniorsNhà3-0 (T)6111110
02/05/26LanúsKhách0-0 (H)31 (DB)00100
24/04/26IndependienteNhà2-0 (T)9000210
19/04/26Talleres CórdobaKhách0-2 (B)44 (DB)00210
11/04/26InstitutoNhà0-1 (B)6300110
03/04/26Unión Santa FeKhách0-2 (B)6500000
25/03/26San LorenzoNhà1-1 (H)6010111
17/03/26Central Cordoba SdEKhách0-1 (B)9000540
12/03/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà0-0 (H)6700000
02/03/26PlatenseNhà0-0 (H)7800320
25/02/26Vélez SarsfieldKhách0-0 (H)8400220
21/02/26HuracánNhà0-0 (H)9000000
16/02/26Newell's Old BoysNhà1-1 (H)9000310
09/02/26EstudiantesKhách0-1 (B)9000100
01/02/26Barracas CentralKhách1-1 (H)9010321
29/01/26Defensa y JusticiaNhà0-1 (B)9000100
25/01/26Boca JuniorsKhách0-1 (B)9000000
24/11/25Barracas CentralNhà0-1 (B)12000310
15/11/25Godoy CruzKhách1-1 (H)9000100
10/11/25IndependienteNhà0-1 (B)8400110
31/10/25San LorenzoKhách0-1 (B)6800000

Câu hỏi thường gặp

Antony Alonso sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,36 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,65 mỗi 90 phút).

Antony Alonso có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,75 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 53,6% số trận đó.

Antony Alonso đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

4 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,16 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Antony Alonso đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Antony Alonso sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,41 mỗi trận trên sân nhà và 1,27 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.