Scout Picks

Walter Mazzantti: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Newell's Old BoysVĐQG Argentina

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Walter Mazzantti: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Walter Mazzantti: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)57,1% (12/21)70% (7/10)45,5% (5/11)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)23,8% (5/21)40% (4/10)9,1% (1/11)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)9,5% (2/21)20% (2/10)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)42,9% (9/21)50% (5/10)36,4% (4/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/10)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)9,5% (2/21)20% (2/10)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)14,3% (3/21)20% (2/10)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)4,8% (1/21)10% (1/10)0% (0/11)

Walter Mazzantti: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Walter Mazzantti: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2921 trận 45+ phút1894 phút10 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút210,901,001,300,55
Sút trúng đích90,430,430,500,36
Bàn thắng20,100,100,200,00
Kiến tạo30,140,140,200,09
Thẻ vàng20,050,100,100,00

Từng trận: Walter Mazzantti tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Walter Mazzantti tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Central Cordoba SdENhà2-1 (T)Newell's Old Boys9001300
12/10/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách0-1 (B)Newell's Old Boys9000100
03/10/26LanúsNhà0-0 (H)Newell's Old Boys9000110
20/09/26PlatenseKhách1-0 (T)Newell's Old Boys9000000
11/09/26Vélez SarsfieldNhà1-1 (H)Newell's Old Boys9000110
06/09/26Rosario CentralKhách1-1 (H)Newell's Old Boys8000110
31/08/26EstudiantesKhách0-0 (H)Newell's Old Boys9000210
22/08/26BanfieldNhà2-1 (T)Newell's Old Boys9001200
15/08/26Deportivo RiestraNhà2-0 (T)Newell's Old Boys8710110
09/08/26Defensa y JusticiaKhách1-2 (B)Newell's Old Boys9000110
02/08/26Boca JuniorsNhà2-2 (H)Newell's Old Boys9000000
30/07/26IndependienteKhách0-1 (B)Newell's Old Boys4600000
25/07/26Talleres CórdobaNhà1-0 (T)Newell's Old Boys8200000
04/05/26Vélez SarsfieldKhách1-1 (H)Newell's Old Boys8701110
26/04/26InstitutoNhà1-1 (H)Newell's Old Boys9000001
17/04/26Unión Santa FeKhách3-2 (T)Newell's Old Boys9000000
12/04/26San LorenzoNhà0-0 (H)Newell's Old Boys9000310
05/04/26Central Cordoba SdEKhách3-1 (T)Newell's Old Boys8600000
21/03/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-0 (T)Newell's Old Boys9010210
17/03/26LanúsKhách0-5 (B)Newell's Old Boys5900000
10/03/26PlatenseNhà1-1 (H)Newell's Old Boys27 (DB)00000
24/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách1-1 (H)Independiente3 (DB)00000
21/02/26Independiente RivadaviaKhách2-3 (B)Independiente44 (DB)00100
13/02/26LanúsNhà2-0 (T)Independiente2 (DB)00000
08/02/26PlatenseKhách1-0 (T)Independiente2 (DB)00000
27/01/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)Independiente6700000
23/01/26EstudiantesNhà1-1 (H)Independiente18 (DB)00100
01/11/25Atlético TucumánNhà3-0 (T)Independiente5 (DB)00000
24/10/25PlatenseNhà3-0 (T)Independiente29 (DB)00001

Câu hỏi thường gặp

Walter Mazzantti sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,90 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,00 mỗi 90 phút).

Walter Mazzantti có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,43 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 42,9% số trận đó.

Walter Mazzantti đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

2 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,10 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Walter Mazzantti đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 4,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Walter Mazzantti sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,30 mỗi trận trên sân nhà và 0,55 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.