Scout Picks

Rodrigo Herrera: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Newell's Old BoysVĐQG Argentina

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rodrigo Herrera: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rodrigo Herrera: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)45,8% (11/24)54,5% (6/11)38,5% (5/13)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)20,8% (5/24)0% (0/11)38,5% (5/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)4,2% (1/24)0% (0/11)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)8,3% (2/24)18,2% (2/11)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/11)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/11)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)8,3% (2/24)0% (0/11)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)16,7% (4/24)9,1% (1/11)23,1% (3/13)

Rodrigo Herrera: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rodrigo Herrera: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2824 trận 45+ phút1938 phút11 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút180,710,840,550,85
Sút trúng đích20,080,090,180,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,080,090,000,15
Thẻ vàng40,170,190,090,23

Từng trận: Rodrigo Herrera tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rodrigo Herrera tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Central Cordoba SdENhà2-1 (T)Newell's Old Boys9000000
12/10/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách0-1 (B)Newell's Old Boys8900200
03/10/26LanúsNhà0-0 (H)Newell's Old Boys9000100
20/09/26PlatenseKhách1-0 (T)Newell's Old Boys9001001
11/09/26Vélez SarsfieldNhà1-1 (H)Newell's Old Boys6000110
06/09/26Rosario CentralKhách1-1 (H)Newell's Old Boys5900200
31/08/26EstudiantesKhách0-0 (H)Newell's Old Boys8000000
22/08/26BanfieldNhà2-1 (T)Newell's Old Boys22 (DB)00100
15/08/26Deportivo RiestraNhà2-0 (T)Newell's Old Boys15 (DB)00000
09/08/26Defensa y JusticiaKhách1-2 (B)Newell's Old Boys19 (DB)00000
04/05/26Vélez SarsfieldKhách1-1 (H)Newell's Old Boys9001200
26/04/26InstitutoNhà1-1 (H)Newell's Old Boys6400000
17/04/26Unión Santa FeKhách3-2 (T)Newell's Old Boys9000000
12/04/26San LorenzoNhà0-0 (H)Newell's Old Boys6100100
05/04/26Central Cordoba SdEKhách3-1 (T)Newell's Old Boys9000300
17/03/26LanúsKhách0-5 (B)Newell's Old Boys4600000
10/03/26PlatenseNhà1-1 (H)Newell's Old Boys8000110
01/03/26Rosario CentralNhà0-2 (B)Newell's Old Boys9000100
21/02/26BanfieldKhách0-3 (B)Newell's Old Boys9000000
16/02/26Deportivo RiestraKhách1-1 (H)Newell's Old Boys9000000
07/02/26Defensa y JusticiaNhà2-3 (B)Newell's Old Boys9000101
01/02/26Boca JuniorsKhách0-2 (B)Newell's Old Boys7800001
27/01/26IndependienteNhà1-1 (H)Newell's Old Boys8200000
23/01/26Talleres CórdobaKhách1-2 (B)Newell's Old Boys25 (DB)00000
17/11/25Gimnasia La PlataNhà0-3 (B)Platense4600000
08/11/25Talleres CórdobaKhách0-1 (B)Platense6100001
03/11/25SarmientoNhà1-1 (H)Platense7800000
24/10/25IndependienteKhách0-3 (B)Platense7300200

Câu hỏi thường gặp

Rodrigo Herrera sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,71 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,84 mỗi 90 phút).

Rodrigo Herrera có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,08 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 8,3% số trận đó.

Rodrigo Herrera đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

0 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Rodrigo Herrera đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 16,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rodrigo Herrera sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,55 mỗi trận trên sân nhà và 0,85 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.