Scout Picks

Tomás Conechny: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Racing ClubVĐQG Argentina

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Tomás Conechny: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Tomás Conechny: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)66,7% (12/18)80% (8/10)50% (4/8)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)33,3% (6/18)50% (5/10)12,5% (1/8)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)22,2% (4/18)40% (4/10)0% (0/8)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)38,9% (7/18)30% (3/10)50% (4/8)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)5,6% (1/18)0% (0/10)12,5% (1/8)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)16,7% (3/18)20% (2/10)12,5% (1/8)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)11,1% (2/18)10% (1/10)12,5% (1/8)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)11,1% (2/18)10% (1/10)12,5% (1/8)

Tomás Conechny: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Tomás Conechny: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3318 trận 45+ phút1696 phút10 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút351,331,861,900,63
Sút trúng đích110,440,580,300,63
Bàn thắng50,170,270,200,13
Kiến tạo30,110,160,100,13
Thẻ vàng20,110,110,100,13

Từng trận: Tomás Conechny tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Tomás Conechny tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26IndependienteNhà1-1 (H)7201000
11/10/26BelgranoNhà0-2 (B)7200310
04/10/26Estudiantes de Río CuartoKhách2-1 (T)9010220
06/09/26Atlético TucumánNhà1-2 (B)4600100
30/08/26Independiente RivadaviaKhách1-3 (B)6300000
23/08/26Boca JuniorsNhà1-1 (H)7300200
14/08/26BanfieldNhà0-1 (B)9000500
09/08/26Argentinos JuniorsKhách1-2 (B)8 (DB)00100
28/07/26Rosario CentralKhách0-0 (H)31 (DB)00000
24/07/26Gimnasia La PlataNhà2-1 (T)4600100
13/05/26Rosario CentralKhách1-2 (B)8200000
10/05/26EstudiantesKhách1-0 (T)9000110
03/05/26HuracánNhà0-0 (H)29 (DB)00100
24/04/26Barracas CentralNhà1-1 (H)9000000
19/04/26AldosiviKhách1-1 (H)44 (DB)00100
12/04/26River PlateNhà0-2 (B)6 (DB)00000
04/04/26IndependienteKhách0-1 (B)7300000
21/03/26BelgranoKhách2-1 (T)9001110
16/03/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-0 (T)23 (DB)00100
10/03/26SarmientoKhách0-0 (H)32 (DB)00000
03/03/26Atlético TucumánKhách3-0 (T)31 (DB)01100
26/02/26Independiente RivadaviaNhà1-1 (H)49 (DB)10310
20/02/26Boca JuniorsKhách0-0 (H)6200000
14/02/26BanfieldKhách2-0 (T)6400111
07/02/26Argentinos JuniorsNhà2-1 (T)9010111
02/02/26TigreKhách1-3 (B)10 (DB)00000
28/01/26Rosario CentralNhà1-2 (B)30 (DB)00000
24/01/26Gimnasia La PlataKhách1-2 (B)33 (DB)10110
13/12/25EstudiantesNhà1-1 (H)44 (DB)00000
07/12/25Boca JuniorsKhách1-0 (T)8 (DB)00000
01/12/25TigreNhà0-0 (H)39 (DB)00300
24/11/25River PlateNhà3-2 (T)6600300
16/11/25Newell's Old BoysKhách1-0 (T)20 (DB)10220

Câu hỏi thường gặp

Tomás Conechny sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,33 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,86 mỗi 90 phút).

Tomás Conechny có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,44 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 38,9% số trận đó.

Tomás Conechny đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

5 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,27 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Tomás Conechny đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 11,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Tomás Conechny sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,90 mỗi trận trên sân nhà và 0,63 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.