Scout Picks

Adrián Martínez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Racing ClubVĐQG Argentina

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Adrián Martínez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Adrián Martínez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)92,9% (26/28)93,3% (14/15)92,3% (12/13)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)60,7% (17/28)60% (9/15)61,5% (8/13)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)46,4% (13/28)46,7% (7/15)46,2% (6/13)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)60,7% (17/28)60% (9/15)61,5% (8/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)17,9% (5/28)20% (3/15)15,4% (2/13)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)25% (7/28)26,7% (4/15)23,1% (3/13)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)7,1% (2/28)6,7% (1/15)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)21,4% (6/28)26,7% (4/15)15,4% (2/13)

Adrián Martínez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Adrián Martínez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3128 trận 45+ phút2658 phút15 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút612,112,072,132,08
Sút trúng đích220,790,740,800,77
Bàn thắng80,290,270,330,23
Kiến tạo20,070,070,070,08
Thẻ vàng70,210,240,270,15

Từng trận: Adrián Martínez tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Adrián Martínez tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26IndependienteNhà1-1 (H)90011100
11/10/26BelgranoNhà0-2 (B)90003100
04/10/26Estudiantes de Río CuartoKhách2-1 (T)90102200
18/09/26SarmientoNhà3-1 (T)90103110
13/09/26HuracánKhách1-2 (B)90001100
06/09/26Atlético TucumánNhà1-2 (B)90003100
30/08/26Independiente RivadaviaKhách1-3 (B)90003100
09/08/26Argentinos JuniorsKhách1-2 (B)21000001
01/08/26TigreNhà1-3 (B)90002100
13/05/26Rosario CentralKhách1-2 (B)75010001
10/05/26EstudiantesKhách1-0 (T)90001000
03/05/26HuracánNhà0-0 (H)90001000
24/04/26Barracas CentralNhà1-1 (H)90000000
19/04/26AldosiviKhách1-1 (H)90001000
12/04/26River PlateNhà0-2 (B)90002000
04/04/26IndependienteKhách0-1 (B)90003000
21/03/26BelgranoKhách2-1 (T)31 (DB)002010
16/03/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-0 (T)90204200
26/02/26Independiente RivadaviaNhà1-1 (H)41000000
20/02/26Boca JuniorsKhách0-0 (H)90001010
14/02/26BanfieldKhách2-0 (T)90104200
07/02/26Argentinos JuniorsNhà2-1 (T)90001010
02/02/26TigreKhách1-3 (B)90003100
28/01/26Rosario CentralNhà1-2 (B)90103200
24/01/26Gimnasia La PlataKhách1-2 (B)90003100
13/12/25EstudiantesNhà1-1 (H)120103210
07/12/25Boca JuniorsKhách1-0 (T)90103110
01/12/25TigreNhà0-0 (H)120004100
24/11/25River PlateNhà3-2 (T)90001010
16/11/25Newell's Old BoysKhách1-0 (T)90002100
08/11/25Defensa y JusticiaNhà1-0 (T)90001000

Câu hỏi thường gặp

Adrián Martínez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,11 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (2,07 mỗi 90 phút).

Adrián Martínez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,79 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 60,7% số trận đó.

Adrián Martínez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

8 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,27 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Adrián Martínez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng và 2 thẻ đỏ sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 21,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Adrián Martínez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,13 mỗi trận trên sân nhà và 2,08 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.