Scout Picks

Sasha Marcich: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của LanúsVĐQG Argentina

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Sasha Marcich: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Sasha Marcich: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)48,4% (15/31)62,5% (10/16)33,3% (5/15)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)16,1% (5/31)25% (4/16)6,7% (1/15)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)6,5% (2/31)12,5% (2/16)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)22,6% (7/31)31,3% (5/16)13,3% (2/15)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,2% (1/31)6,3% (1/16)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)6,5% (2/31)6,3% (1/16)6,7% (1/15)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)16,1% (5/31)6,3% (1/16)26,7% (4/15)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)19,4% (6/31)18,8% (3/16)20% (3/15)

Sasha Marcich: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Sasha Marcich: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3331 trận 45+ phút2758 phút16 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút220,710,721,000,40
Sút trúng đích80,260,260,380,13
Bàn thắng20,060,070,060,07
Kiến tạo50,160,160,060,27
Thẻ vàng60,190,200,190,20

Từng trận: Sasha Marcich tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Sasha Marcich tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26PlatenseKhách1-0 (T)9001000
12/10/26Vélez SarsfieldNhà2-0 (T)9010320
03/10/26Newell's Old BoysKhách0-0 (H)9000000
21/09/26EstudiantesNhà2-1 (T)9000111
14/09/26Deportivo RiestraKhách3-0 (T)9000100
06/09/26Defensa y JusticiaNhà1-0 (T)9000110
28/08/26Boca JuniorsKhách0-1 (B)9000000
24/08/26Argentinos JuniorsNhà1-1 (H)9000100
17/08/26IndependienteNhà1-3 (B)9000000
11/08/26Talleres CórdobaKhách3-0 (T)9001000
06/08/26Unión Santa FeKhách1-2 (B)9000001
02/08/26InstitutoNhà0-1 (B)9000100
25/07/26San LorenzoNhà1-0 (T)9000300
09/05/26Argentinos JuniorsKhách0-2 (B)7900110
24/04/26Central Cordoba SdENhà0-0 (H)9000200
20/04/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách0-1 (B)9000000
13/04/26BanfieldNhà1-0 (T)9000201
01/04/26PlatenseNhà0-0 (H)9000000
26/03/26Argentinos JuniorsKhách1-2 (B)9001000
21/03/26Vélez SarsfieldKhách1-0 (T)9000200
17/03/26Newell's Old BoysNhà5-0 (T)9000000
13/03/26EstudiantesKhách1-0 (T)9000000
04/03/26Boca JuniorsNhà0-3 (B)9000000
01/03/26Defensa y JusticiaKhách1-1 (H)10 (DB)00000
13/02/26IndependienteKhách0-2 (B)7600101
09/02/26Talleres CórdobaNhà1-1 (H)9000000
03/02/26InstitutoKhách2-2 (H)9010110
29/01/26Unión Santa FeNhà2-1 (T)6800001
23/01/26San LorenzoKhách3-2 (T)9000001
26/11/25TigreNhà0-1 (B)9000110
14/11/25Atlético TucumánNhà3-1 (T)9001110
08/11/25San Martín San JuanKhách1-1 (H)9001000
03/11/25BanfieldKhách1-2 (B)5 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Sasha Marcich sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,71 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,72 mỗi 90 phút).

Sasha Marcich có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,26 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 22,6% số trận đó.

Sasha Marcich đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

2 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,07 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Sasha Marcich đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 19,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Sasha Marcich sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,00 mỗi trận trên sân nhà và 0,40 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.