Scout Picks

Lucas Castro: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của AldosiviVĐQG Argentina

27 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Lucas Castro: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Lucas Castro: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)87,5% (14/16)100% (8/8)75% (6/8)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)43,8% (7/16)62,5% (5/8)25% (2/8)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)12,5% (2/16)12,5% (1/8)12,5% (1/8)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)31,3% (5/16)50% (4/8)12,5% (1/8)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)6,3% (1/16)0% (0/8)12,5% (1/8)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)12,5% (2/16)12,5% (1/8)12,5% (1/8)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/16)0% (0/8)0% (0/8)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)25% (4/16)12,5% (1/8)37,5% (3/8)

Lucas Castro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Lucas Castro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2716 trận 45+ phút1344 phút8 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút261,561,742,001,13
Sút trúng đích70,380,470,500,25
Bàn thắng20,130,130,130,13
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng40,250,270,130,38

Từng trận: Lucas Castro tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Lucas Castro tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Estudiantes de Río CuartoKhách1-2 (B)Aldosivi6500101
09/10/26SarmientoNhà1-3 (B)Aldosivi9010111
04/10/26HuracánKhách0-1 (B)Aldosivi6400101
21/09/26Atlético TucumánNhà1-0 (T)Aldosivi7300200
12/09/26Independiente RivadaviaKhách3-4 (B)Aldosivi7610320
05/09/26BanfieldNhà3-1 (T)Aldosivi8500210
30/08/26Argentinos JuniorsKhách1-2 (B)Aldosivi9000001
21/08/26Unión Santa FeNhà1-3 (B)Aldosivi6600100
15/08/26TigreNhà0-0 (H)Aldosivi8400110
07/08/26Rosario CentralKhách1-2 (B)Aldosivi6700000
02/08/26Gimnasia La PlataNhà1-2 (B)Aldosivi7400210
29/07/26Barracas CentralKhách0-1 (B)Aldosivi9000100
23/07/26Defensa y JusticiaKhách1-1 (H)Aldosivi9000100
03/05/26Argentinos JuniorsNhà2-0 (T)Gimnasia La Plata1 (DB)00000
05/04/26HuracánNhà0-3 (B)Gimnasia La Plata6000500
11/03/26BanfieldKhách2-1 (T)Gimnasia La Plata6900200
01/03/26TigreKhách2-2 (H)Gimnasia La Plata30 (DB)00000
25/02/26Rosario CentralNhà1-2 (B)Gimnasia La Plata18 (DB)00000
20/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách1-0 (T)Gimnasia La Plata6 (DB)00000
15/02/26EstudiantesNhà0-0 (H)Gimnasia La Plata3 (DB)00000
09/02/26Barracas CentralKhách0-2 (B)Gimnasia La Plata6 (DB)00000
02/02/26AldosiviNhà3-1 (T)Gimnasia La Plata6500200
28/01/26River PlateKhách0-2 (B)Gimnasia La Plata13 (DB)00000
24/01/26Racing ClubNhà2-1 (T)Gimnasia La Plata20 (DB)00000
08/12/25EstudiantesNhà0-1 (B)Gimnasia La Plata14 (DB)00000
01/12/25Barracas CentralKhách2-0 (T)Gimnasia La Plata14 (DB)00000
10/11/25Vélez SarsfieldNhà2-0 (T)Gimnasia La Plata11 (DB)00110

Câu hỏi thường gặp

Lucas Castro sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,56 cú sút mỗi trận trong 16 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,74 mỗi 90 phút).

Lucas Castro có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,38 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 31,3% số trận đó.

Lucas Castro đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

2 bàn sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất (0,13 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Lucas Castro đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 27 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Lucas Castro sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,00 mỗi trận trên sân nhà và 1,13 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.