Scout Picks

Iván Morales: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của IndependienteVĐQG Argentina

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Iván Morales: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Iván Morales: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)77,8% (14/18)77,8% (7/9)77,8% (7/9)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)33,3% (6/18)55,6% (5/9)11,1% (1/9)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)11,1% (2/18)22,2% (2/9)0% (0/9)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)44,4% (8/18)44,4% (4/9)44,4% (4/9)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)11,1% (2/18)11,1% (1/9)11,1% (1/9)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)11,1% (2/18)0% (0/9)22,2% (2/9)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)11,1% (2/18)0% (0/9)22,2% (2/9)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)16,7% (3/18)22,2% (2/9)11,1% (1/9)

Iván Morales: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Iván Morales: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2618 trận 45+ phút1537 phút9 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút261,331,521,780,89
Sút trúng đích100,560,590,560,56
Bàn thắng20,110,120,000,22
Kiến tạo20,110,120,000,22
Thẻ vàng40,170,230,220,11

Từng trận: Iván Morales tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Iván Morales tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Racing ClubKhách1-1 (H)Independiente12 (DB)00001
11/10/26Talleres CórdobaKhách0-0 (H)Independiente20 (DB)00100
02/10/26InstitutoNhà1-4 (B)Independiente8700100
19/09/26Unión Santa FeKhách2-1 (T)Independiente69 (DB)00100
13/09/26San LorenzoNhà1-1 (H)Independiente2 (DB)00000
30/08/26AldosiviNhà2-1 (T)Argentinos Juniors4 (DB)00000
16/08/26River PlateKhách0-2 (B)Argentinos Juniors21 (DB)00000
23/07/26SarmientoKhách3-2 (T)Argentinos Juniors4600101
17/05/26BelgranoNhà1-1 (H)Argentinos Juniors8200420
12/05/26HuracánNhà1-0 (T)Argentinos Juniors74 (DB)00000
09/05/26LanúsNhà2-0 (T)Argentinos Juniors30 (DB)00100
03/05/26Gimnasia La PlataKhách0-2 (B)Argentinos Juniors7100100
27/04/26HuracánKhách2-1 (T)Argentinos Juniors7810110
18/04/26Atlético TucumánNhà1-0 (T)Argentinos Juniors9000111
11/04/26Independiente RivadaviaKhách1-3 (B)Argentinos Juniors7601000
06/04/26BanfieldNhà3-2 (T)Argentinos Juniors8300000
31/03/26AldosiviKhách2-0 (T)Argentinos Juniors7210110
26/03/26LanúsNhà2-1 (T)Argentinos Juniors7600400
22/03/26PlatenseNhà1-0 (T)Argentinos Juniors9000210
15/03/26TigreKhách1-1 (H)Argentinos Juniors7900110
11/03/26Rosario CentralNhà0-0 (H)Argentinos Juniors15 (DB)00000
01/03/26Barracas CentralNhà1-1 (H)Argentinos Juniors20 (DB)00000
15/11/25San LorenzoKhách1-1 (H)Sarmiento9000000
09/11/25InstitutoNhà2-1 (T)Sarmiento7000200
03/11/25PlatenseKhách1-1 (H)Sarmiento9001220
24/10/25Rosario CentralNhà0-1 (B)Sarmiento9000211

Câu hỏi thường gặp

Iván Morales sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,33 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,52 mỗi 90 phút).

Iván Morales có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,56 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 44,4% số trận đó.

Iván Morales đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

2 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,12 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Iván Morales đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 16,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Iván Morales sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,78 mỗi trận trên sân nhà và 0,89 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.