Scout Picks

Matías Abaldo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của IndependienteVĐQG Argentina

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Matías Abaldo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Matías Abaldo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)62,1% (18/29)71,4% (10/14)53,3% (8/15)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)41,4% (12/29)57,1% (8/14)26,7% (4/15)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)10,3% (3/29)14,3% (2/14)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)55,2% (16/29)64,3% (9/14)46,7% (7/15)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)13,8% (4/29)7,1% (1/14)20% (3/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)20,7% (6/29)14,3% (2/14)26,7% (4/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)6,9% (2/29)0% (0/14)13,3% (2/15)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)6,9% (2/29)0% (0/14)13,3% (2/15)

Matías Abaldo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Matías Abaldo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3329 trận 45+ phút2311 phút14 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút391,281,521,501,07
Sút trúng đích200,690,780,710,67
Bàn thắng60,210,230,140,27
Kiến tạo30,070,120,000,13
Thẻ vàng30,070,120,000,13

Từng trận: Matías Abaldo tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Matías Abaldo tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26Racing ClubKhách1-1 (H)44 (DB)000000
11/10/26Talleres CórdobaKhách0-0 (H)70000000
02/10/26InstitutoNhà1-4 (B)62000000
19/09/26Unión Santa FeKhách2-1 (T)45 (DB)010010
13/09/26San LorenzoNhà1-1 (H)72002000
06/09/26Central Cordoba SdEKhách1-0 (T)71000000
30/08/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà0-3 (B)31 (DB)001000
22/08/26Independiente RivadaviaNhà0-0 (H)19 (DB)001010
17/08/26LanúsKhách3-1 (T)13 (DB)010000
08/08/26PlatenseNhà0-1 (B)68002200
03/08/26Vélez SarsfieldKhách0-1 (B)46000000
30/07/26Newell's Old BoysNhà1-0 (T)46000000
26/07/26EstudiantesKhách2-0 (T)63001000
10/05/26Rosario CentralKhách1-3 (B)90001100
02/05/26San LorenzoKhách2-1 (T)90112200
24/04/26Deportivo RiestraKhách0-2 (B)87000000
18/04/26Defensa y JusticiaNhà3-1 (T)90001100
11/04/26Boca JuniorsKhách1-1 (H)90102110
21/03/26Talleres CórdobaNhà1-2 (B)90004101
16/03/26InstitutoKhách1-2 (B)76102200
10/03/26Unión Santa FeNhà4-4 (H)81000000
28/02/26Central Cordoba SdENhà2-0 (T)90002100
24/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách1-1 (H)90000000
21/02/26Independiente RivadaviaKhách2-3 (B)90106200
13/02/26LanúsNhà2-0 (T)90102100
08/02/26PlatenseKhách1-0 (T)69000000
31/01/26Vélez SarsfieldNhà1-1 (H)83003100
27/01/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)84001100
23/01/26EstudiantesNhà1-1 (H)72002100
15/11/25Rosario CentralNhà1-0 (T)65002100
10/11/25Deportivo RiestraKhách1-0 (T)83001100
01/11/25Atlético TucumánNhà3-0 (T)90101100
24/10/25PlatenseNhà3-0 (T)61000000

Câu hỏi thường gặp

Matías Abaldo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,28 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,52 mỗi 90 phút).

Matías Abaldo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,69 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 55,2% số trận đó.

Matías Abaldo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

6 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,23 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Matías Abaldo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Matías Abaldo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,50 mỗi trận trên sân nhà và 1,07 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.