Scout Picks

Horacio Tijanovich: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Central Cordoba SdEVĐQG Argentina

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Horacio Tijanovich: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Horacio Tijanovich: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)73,3% (11/15)33,3% (2/6)100% (9/9)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)20% (3/15)0% (0/6)33,3% (3/9)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)6,7% (1/15)0% (0/6)11,1% (1/9)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)40% (6/15)16,7% (1/6)55,6% (5/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)6,7% (1/15)0% (0/6)11,1% (1/9)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/6)0% (0/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/6)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)26,7% (4/15)0% (0/6)44,4% (4/9)

Horacio Tijanovich: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Horacio Tijanovich: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2615 trận 45+ phút1328 phút6 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút161,001,080,331,44
Sút trúng đích80,470,540,170,67
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,000,200,000,00
Thẻ vàng60,270,410,000,44

Từng trận: Horacio Tijanovich tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Horacio Tijanovich tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Newell's Old BoysKhách1-2 (B)Central Cordoba SdE16 (DB)01000
10/10/26EstudiantesNhà2-2 (H)Central Cordoba SdE19 (DB)00000
18/09/26Defensa y JusticiaNhà2-2 (H)Central Cordoba SdE6900000
11/09/26Boca JuniorsKhách1-3 (B)Central Cordoba SdE25 (DB)00000
06/09/26IndependienteNhà0-1 (B)Central Cordoba SdE16 (DB)00000
24/08/26TigreKhách1-2 (B)Central Cordoba SdE6700210
16/08/26InstitutoNhà0-1 (B)Central Cordoba SdE4600000
10/08/26Unión Santa FeKhách2-1 (T)Central Cordoba SdE9000101
03/08/26San LorenzoNhà1-0 (T)Central Cordoba SdE7800100
30/07/26Atlético TucumánNhà0-2 (B)Central Cordoba SdE6200000
02/05/26Boca JuniorsNhà1-2 (B)Central Cordoba SdE23 (DB)00000
24/04/26LanúsKhách0-0 (H)Central Cordoba SdE32 (DB)00111
20/04/26PlatenseNhà4-3 (T)Central Cordoba SdE21 (DB)01000
17/03/26Deportivo RiestraNhà1-0 (T)Central Cordoba SdE21 (DB)00000
12/03/26Defensa y JusticiaKhách1-1 (H)Central Cordoba SdE7900110
28/02/26IndependienteKhách0-2 (B)Central Cordoba SdE5700110
24/02/26Talleres CórdobaNhà2-0 (T)Central Cordoba SdE28 (DB)01000
21/02/26TigreNhà0-0 (H)Central Cordoba SdE19 (DB)00001
15/02/26InstitutoKhách0-2 (B)Central Cordoba SdE6800101
06/02/26Unión Santa FeNhà1-0 (T)Central Cordoba SdE7200110
31/01/26San LorenzoKhách0-1 (B)Central Cordoba SdE6300320
27/01/26Atlético TucumánKhách0-0 (H)Central Cordoba SdE9000211
22/01/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà0-1 (B)Central Cordoba SdE20 (DB)00000
15/11/25AldosiviKhách2-4 (B)San Martín San Juan8000101
08/11/25LanúsNhà1-1 (H)San Martín San Juan7700000
02/11/25Godoy CruzKhách0-0 (H)San Martín San Juan9000100

Câu hỏi thường gặp

Horacio Tijanovich sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,00 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,08 mỗi 90 phút).

Horacio Tijanovich có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,47 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 40% số trận đó.

Horacio Tijanovich đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

0 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Horacio Tijanovich đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 26,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Horacio Tijanovich sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,33 mỗi trận trên sân nhà và 1,44 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.