Scout Picks

Fernando Martínez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Central Cordoba SdEVĐQG Argentina

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Fernando Martínez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Fernando Martínez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)40,9% (9/22)54,5% (6/11)27,3% (3/11)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)13,6% (3/22)27,3% (3/11)0% (0/11)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)4,5% (1/22)9,1% (1/11)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)9,1% (2/22)9,1% (1/11)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/22)0% (0/11)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4,5% (1/22)9,1% (1/11)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)9,1% (2/22)0% (0/11)18,2% (2/11)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)22,7% (5/22)18,2% (2/11)27,3% (3/11)

Fernando Martínez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Fernando Martínez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3122 trận 45+ phút1949 phút11 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút130,590,600,910,27
Sút trúng đích20,090,090,090,09
Bàn thắng10,050,050,090,00
Kiến tạo20,090,090,000,18
Thẻ vàng50,230,230,180,27

Từng trận: Fernando Martínez tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Fernando Martínez tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26Newell's Old BoysKhách1-2 (B)9000001
10/10/26EstudiantesNhà2-2 (H)9000100
05/10/26Deportivo RiestraKhách1-1 (H)72 (DB)01000
18/09/26Defensa y JusticiaNhà2-2 (H)9000200
11/09/26Boca JuniorsKhách1-3 (B)9001000
06/09/26IndependienteNhà0-1 (B)9000300
29/08/26Talleres CórdobaKhách0-0 (H)8300000
24/08/26TigreKhách1-2 (B)9000101
16/08/26InstitutoNhà0-1 (B)9000000
10/08/26Unión Santa FeKhách2-1 (T)9000110
03/08/26San LorenzoNhà1-0 (T)9000000
30/07/26Atlético TucumánNhà0-2 (B)9000001
24/07/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách0-1 (B)7000000
02/05/26Boca JuniorsNhà1-2 (B)6700101
24/04/26LanúsKhách0-0 (H)9000000
20/04/26PlatenseNhà4-3 (T)9010210
13/04/26Vélez SarsfieldKhách0-1 (B)9000101
05/04/26Newell's Old BoysNhà1-3 (B)9000000
23/03/26EstudiantesKhách0-5 (B)11 (DB)00000
17/03/26Deportivo RiestraNhà1-0 (T)7 (DB)00000
12/03/26Defensa y JusticiaKhách1-1 (H)1 (DB)00000
28/02/26IndependienteKhách0-2 (B)44 (DB)00000
24/02/26Talleres CórdobaNhà2-0 (T)1 (DB)00000
21/02/26TigreNhà0-0 (H)1 (DB)00000
31/01/26San LorenzoKhách0-1 (B)9000000
27/01/26Atlético TucumánKhách0-0 (H)11 (DB)00000
22/01/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà0-1 (B)20 (DB)00000
29/11/25EstudiantesNhà0-1 (B)6100000
22/11/25San LorenzoNhà2-1 (T)7700100
10/11/25Independiente RivadaviaKhách0-0 (H)5800000
03/11/25Racing ClubNhà0-0 (H)15 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Fernando Martínez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,59 cú sút mỗi trận trong 22 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,60 mỗi 90 phút).

Fernando Martínez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,09 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 9,1% số trận đó.

Fernando Martínez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

1 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Fernando Martínez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Fernando Martínez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,91 mỗi trận trên sân nhà và 0,27 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.