Scout Picks

José Fontán: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của AroucaVĐQG Bồ Đào Nha

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

José Fontán: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

José Fontán: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)34,5% (10/29)30,8% (4/13)37,5% (6/16)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)13,8% (4/29)7,7% (1/13)18,8% (3/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/13)0% (0/16)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)17,2% (5/29)23,1% (3/13)12,5% (2/16)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,4% (1/29)7,7% (1/13)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)10,3% (3/29)15,4% (2/13)6,3% (1/16)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)10,3% (3/29)15,4% (2/13)6,3% (1/16)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)17,2% (5/29)7,7% (1/13)25% (4/16)

José Fontán: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

José Fontán: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3129 trận 45+ phút2646 phút13 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút140,480,480,380,56
Sút trúng đích60,210,200,310,13
Bàn thắng30,100,100,150,06
Kiến tạo30,100,100,150,06
Thẻ vàng60,170,200,080,25

Từng trận: José Fontán tại VĐQG Bồ Đào Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: José Fontán tại VĐQG Bồ Đào Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
11/10/26Estrela AmadoraNhà1-0 (T)9000001
19/09/26Sporting CPKhách2-2 (H)9010111
13/09/26Santa ClaraNhà1-2 (B)9000000
07/09/26EstorilKhách0-0 (H)9000000
29/08/26MarítimoNhà2-1 (T)9000000
23/08/26PortoKhách0-2 (B)9000000
16/08/26MoreirenseNhà4-0 (T)9010220
08/08/26Vitória GuimarãesKhách1-0 (T)9000000
11/05/26Gil VicenteKhách3-1 (T)9000001
02/05/26Santa ClaraNhà2-2 (H)9000000
24/04/26AlvercaKhách1-2 (B)9000101
19/04/26Estrela AmadoraNhà1-0 (T)9000000
12/04/26Sporting BragaKhách0-1 (B)9000001
06/04/26EstorilNhà3-2 (T)9010110
21/03/26MoreirenseKhách1-0 (T)9000200
14/03/26BenficaNhà1-2 (B)9000000
06/03/26FamalicãoKhách0-1 (B)9000000
27/02/26PortoKhách1-3 (B)9000000
21/02/26NacionalNhà3-0 (T)9000000
14/02/26Casa PiaKhách2-3 (B)9000000
07/02/26Vitória GuimarãesNhà3-2 (T)9001000
31/01/26Rio AveKhách3-0 (T)9001200
24/01/26Sporting CPNhà1-2 (B)9001000
03/01/26TondelaKhách1-3 (B)9000210
28/12/25Gil VicenteNhà2-2 (H)9000110
21/12/25Santa ClaraKhách0-0 (H)9000100
14/12/25AlvercaNhà1-0 (T)21 (DB)00000
01/12/25Sporting BragaNhà0-4 (B)1500001
07/11/25EstorilKhách3-3 (H)9000000
02/11/25MoreirenseNhà0-2 (B)9000100
25/10/25BenficaKhách0-5 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

José Fontán sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,48 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Bồ Đào Nha trong 12 tháng gần nhất (0,48 mỗi 90 phút).

José Fontán có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,21 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 17,2% số trận đó.

José Fontán đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Bồ Đào Nha?

3 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,10 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

José Fontán đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

José Fontán sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,38 mỗi trận trên sân nhà và 0,56 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.