Scout Picks

Rafael Fernández: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của TijuanaVĐQG Mexico

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rafael Fernández: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rafael Fernández: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)26,7% (8/30)25% (4/16)28,6% (4/14)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)3,3% (1/30)0% (0/16)7,1% (1/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/16)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)3,3% (1/30)0% (0/16)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/16)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/16)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)10% (3/30)12,5% (2/16)7,1% (1/14)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)20% (6/30)25% (4/16)14,3% (2/14)

Rafael Fernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rafael Fernández: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3030 trận 45+ phút2636 phút16 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút90,300,310,250,36
Sút trúng đích10,030,030,000,07
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo30,100,100,130,07
Thẻ vàng60,200,200,250,14

Từng trận: Rafael Fernández tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rafael Fernández tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
21/10/26TolucaKhách2-2 (H)9001000
16/10/26PueblaNhà0-0 (H)9000101
10/10/26JuárezKhách1-1 (H)9000000
28/08/26Pumas UNAMNhà2-0 (T)9000000
22/08/26GuadalajaraKhách2-5 (B)9000100
16/08/26Cruz AzulNhà2-1 (T)9000000
31/07/26Atlético San LuisKhách0-0 (H)9000000
24/07/26LeónNhà1-0 (T)9000000
16/07/26Tigres UANLNhà3-1 (T)7400000
22/04/26PachucaNhà3-1 (T)8400001
18/04/26Cruz AzulKhách1-1 (H)9000001
10/04/26JuárezKhách2-1 (T)9000100
03/04/26Tigres UANLNhà1-0 (T)9001100
20/03/26NecaxaKhách0-3 (B)9000000
14/03/26LeónKhách3-0 (T)7200100
08/03/26Santos LagunaNhà1-2 (B)9000001
04/03/26AtlasKhách1-2 (B)9000000
27/02/26Pumas UNAMNhà1-1 (H)9000000
21/02/26MazatlánNhà1-1 (H)7900000
13/02/26TolucaKhách0-1 (B)9000000
06/02/26PueblaNhà0-0 (H)9000100
31/01/26MonterreyKhách2-2 (H)9000000
17/01/26Atlético San LuisNhà1-1 (H)9000001
14/01/26QuerétaroKhách2-1 (T)9000001
09/01/26AméricaNhà0-0 (H)9000000
29/11/25Tigres UANLKhách0-5 (B)9000000
26/11/25Tigres UANLNhà3-0 (T)9001000
20/11/25JuárezNhà3-1 (T)7700000
07/11/25AtlasNhà2-0 (T)9000100
02/11/25Pumas UNAMKhách1-4 (B)9000210

Câu hỏi thường gặp

Rafael Fernández sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,30 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (0,31 mỗi 90 phút).

Rafael Fernández có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,03 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 3,3% số trận đó.

Rafael Fernández đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

0 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Rafael Fernández đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rafael Fernández sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,25 mỗi trận trên sân nhà và 0,36 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.