Scout Picks

Fran Villalba: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Santos LagunaVĐQG Mexico

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Fran Villalba: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Fran Villalba: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)79,3% (23/29)88,2% (15/17)66,7% (8/12)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)41,4% (12/29)52,9% (9/17)25% (3/12)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)10,3% (3/29)11,8% (2/17)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)34,5% (10/29)35,3% (6/17)33,3% (4/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,4% (1/29)5,9% (1/17)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)13,8% (4/29)17,6% (3/17)8,3% (1/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)10,3% (3/29)5,9% (1/17)16,7% (2/12)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)6,9% (2/29)5,9% (1/17)8,3% (1/12)

Fran Villalba: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Fran Villalba: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3229 trận 45+ phút2439 phút17 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút421,381,551,591,08
Sút trúng đích120,380,440,410,33
Bàn thắng50,140,180,180,08
Kiến tạo40,100,150,060,17
Thẻ vàng20,070,070,060,08

Từng trận: Fran Villalba tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Fran Villalba tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
21/10/26Pumas UNAMNhà2-0 (T)7300000
17/10/26QuerétaroNhà5-0 (T)7000300
11/10/26Atlético San LuisKhách2-1 (T)7900410
26/09/26PachucaNhà1-0 (T)7310210
20/09/26TolucaKhách3-2 (T)44 (DB)11110
13/09/26JuárezNhà2-1 (T)8200200
06/09/26Cruz AzulKhách0-1 (B)6 (DB)00100
29/08/26Tigres UANLNhà0-0 (H)7600210
22/08/26PueblaKhách2-3 (B)9001100
16/08/26GuadalajaraNhà0-1 (B)9000100
02/08/26AméricaKhách0-3 (B)9000110
25/07/26AtlasNhà0-1 (B)9000200
18/07/26MonterreyKhách2-3 (B)30 (DB)00000
26/04/26MonterreyNhà3-0 (T)6800100
22/04/26Atlético San LuisKhách0-2 (B)9000200
19/04/26AtlasNhà0-1 (B)7800000
11/04/26PachucaKhách2-4 (B)8201100
04/04/26AméricaNhà1-1 (H)8000100
22/03/26PueblaNhà2-1 (T)8000110
14/03/26GuadalajaraKhách0-3 (B)9000100
08/03/26TijuanaKhách2-1 (T)8400210
03/03/26Cruz AzulNhà1-2 (B)7200100
27/02/26QuerétaroKhách2-2 (H)9000000
15/02/26MazatlánNhà1-2 (B)9000100
06/02/26Tigres UANLKhách1-5 (B)6300000
30/01/26Pumas UNAMKhách0-4 (B)9000000
18/01/26JuárezNhà2-2 (H)9010421
14/01/26TolucaKhách1-3 (B)9010111
10/01/26NecaxaNhà1-3 (B)9001200
09/11/25PachucaNhà1-0 (T)6900210
31/10/25NecaxaKhách1-4 (B)6600000
26/10/25QuerétaroNhà3-1 (T)8410210

Câu hỏi thường gặp

Fran Villalba sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,38 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (1,55 mỗi 90 phút).

Fran Villalba có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,38 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 34,5% số trận đó.

Fran Villalba đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

5 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,18 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Fran Villalba đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Fran Villalba sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,59 mỗi trận trên sân nhà và 1,08 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.