Scout Picks

Alí Ávila: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của QuerétaroVĐQG Mexico

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Alí Ávila: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Alí Ávila: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)92,6% (25/27)91,7% (11/12)93,3% (14/15)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)66,7% (18/27)83,3% (10/12)53,3% (8/15)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)37% (10/27)33,3% (4/12)40% (6/15)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)66,7% (18/27)58,3% (7/12)73,3% (11/15)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)25,9% (7/27)16,7% (2/12)33,3% (5/15)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)40,7% (11/27)41,7% (5/12)40% (6/15)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,7% (1/27)0% (0/12)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)25,9% (7/27)33,3% (4/12)20% (3/15)

Alí Ávila: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Alí Ávila: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2927 trận 45+ phút2460 phút12 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút612,222,232,082,33
Sút trúng đích260,960,950,751,13
Bàn thắng120,440,440,420,47
Kiến tạo10,040,040,000,07
Thẻ vàng70,260,260,330,20

Từng trận: Alí Ávila tại VĐQG Mexico

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Alí Ávila tại VĐQG Mexico
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
20/10/26Atlético San LuisKhách1-2 (B)90102200
17/10/26Santos LagunaKhách0-5 (B)90003100
10/10/26AtlanteNhà2-0 (T)86000000
26/09/26GuadalajaraKhách2-0 (T)90101100
20/09/26LeónNhà1-1 (H)90003010
11/09/26TijuanaKhách1-0 (T)90003210
29/08/26AtlasKhách3-1 (T)90001000
21/08/26TolucaNhà1-2 (B)90002010
16/08/26Pumas UNAMKhách0-0 (H)90001100
01/08/26Tigres UANLNhà3-2 (T)90102100
26/07/26PachucaKhách2-1 (T)90205300
18/07/26AméricaNhà0-1 (B)90002100
24/04/26PueblaKhách2-1 (T)90116200
21/04/26Cruz AzulNhà1-1 (H)90001000
17/04/26MazatlánKhách1-1 (H)90105100
11/04/26NecaxaNhà3-1 (T)90003100
07/04/26JuárezNhà1-1 (H)90002000
04/04/26TolucaNhà1-0 (T)90103110
21/03/26AtlasKhách0-0 (H)90001110
15/03/26Tigres UANLKhách0-0 (H)90001100
07/03/26AméricaNhà1-2 (B)90102100
04/03/26MonterreyKhách0-4 (B)85000000
14/02/26Atlético San LuisKhách0-3 (B)44 (DB)001001
17/01/26GuadalajaraKhách1-2 (B)90001010
14/01/26TijuanaNhà1-2 (B)90102210
11/01/26Pumas UNAMKhách1-1 (H)90003000
07/11/25JuárezKhách2-1 (T)73102200
02/11/25MazatlánNhà1-0 (T)81103200
26/10/25Santos LagunaKhách1-3 (B)21 (DB)000000

Câu hỏi thường gặp

Alí Ávila sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,22 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Mexico trong 12 tháng gần nhất (2,23 mỗi 90 phút).

Alí Ávila có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,96 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 66,7% số trận đó.

Alí Ávila đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Mexico?

12 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,44 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Apertura).

Alí Ávila đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Alí Ávila sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,08 mỗi trận trên sân nhà và 2,33 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.