Scout Picks

Walter Tandazo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của MelgarVĐQG Peru

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Walter Tandazo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Walter Tandazo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)57,1% (16/28)61,5% (8/13)53,3% (8/15)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)32,1% (9/28)46,2% (6/13)20% (3/15)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)10,7% (3/28)15,4% (2/13)6,7% (1/15)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)32,1% (9/28)23,1% (3/13)40% (6/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/13)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/13)0% (0/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)3,6% (1/28)0% (0/13)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)32,1% (9/28)30,8% (4/13)33,3% (5/15)

Walter Tandazo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Walter Tandazo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2828 trận 45+ phút2396 phút13 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút301,071,131,310,87
Sút trúng đích90,320,340,230,40
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,040,040,000,07
Thẻ vàng90,320,340,310,33

Từng trận: Walter Tandazo tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Walter Tandazo tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26UTC CajamarcaKhách2-1 (T)4601110
17/10/26Deportivo GarcilasoNhà4-2 (T)9000211
10/10/26UniversitarioKhách2-2 (H)9000211
06/09/26ADTNhà3-0 (T)9000210
01/09/26Atlético GrauKhách0-1 (B)9000400
23/08/26Alianza LimaNhà1-1 (H)8300001
15/08/26Los ChankasKhách3-0 (T)9000100
09/08/26FC CajamarcaNhà2-4 (B)6000300
02/08/26UCV MoqueguaKhách0-0 (H)8600000
25/07/26Sporting CristalNhà2-1 (T)9000100
17/07/26CiencianoKhách3-1 (T)9000001
22/05/26ADC Juan Pablo IIKhách1-1 (H)9000210
16/05/26Sport HuancayoNhà4-1 (T)7900200
10/05/26Comerciantes UnidosKhách1-1 (H)9000000
03/05/26UTC CajamarcaNhà2-0 (T)9000400
27/04/26Deportivo GarcilasoKhách0-1 (B)9000000
19/04/26UniversitarioNhà2-1 (T)9000000
14/04/26Sport BoysKhách3-1 (T)9000001
04/04/26Cusco FCNhà1-3 (B)9000001
20/03/26ADTKhách1-1 (H)9000110
09/03/26Alianza LimaKhách1-3 (B)9000110
27/02/26Los ChankasNhà1-2 (B)9000200
21/02/26FC CajamarcaKhách1-3 (B)8200111
15/02/26UCV MoqueguaNhà4-0 (T)9000000
08/02/26Sporting CristalKhách2-1 (T)7300000
31/01/26CiencianoNhà2-0 (T)8700001
31/10/25Alianza LimaKhách2-2 (H)9000001
26/10/25Sport HuancayoNhà2-0 (T)9000110

Câu hỏi thường gặp

Walter Tandazo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,07 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (1,13 mỗi 90 phút).

Walter Tandazo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,32 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 32,1% số trận đó.

Walter Tandazo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

0 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Walter Tandazo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 32,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Walter Tandazo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,31 mỗi trận trên sân nhà và 0,87 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.