Scout Picks

Paolo Fuentes: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Comerciantes UnidosVĐQG Peru

21 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Paolo Fuentes: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Paolo Fuentes: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)55,6% (10/18)54,5% (6/11)57,1% (4/7)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)22,2% (4/18)36,4% (4/11)0% (0/7)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/11)0% (0/7)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)27,8% (5/18)18,2% (2/11)42,9% (3/7)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/18)0% (0/11)0% (0/7)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)16,7% (3/18)18,2% (2/11)14,3% (1/7)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5,6% (1/18)9,1% (1/11)0% (0/7)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)33,3% (6/18)27,3% (3/11)42,9% (3/7)

Paolo Fuentes: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Paolo Fuentes: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2118 trận 45+ phút1624 phút11 trận 45+ phút7 trận 45+ phút
Cú sút140,780,780,910,57
Sút trúng đích50,280,280,180,43
Bàn thắng30,170,170,180,14
Kiến tạo10,060,060,090,00
Thẻ vàng60,330,330,270,43

Từng trận: Paolo Fuentes tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Paolo Fuentes tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
10/10/26ADC Juan Pablo IINhà1-1 (H)Comerciantes Unidos87001000
18/09/26Alianza AtléticoKhách1-2 (B)Comerciantes Unidos90001000
05/09/26UniversitarioKhách2-2 (H)Comerciantes Unidos1 (DB)000000
30/05/26Deportivo GarcilasoKhách1-4 (B)ADC Juan Pablo II82000000
22/05/26MelgarNhà1-1 (H)ADC Juan Pablo II90000000
16/05/26Alianza AtléticoNhà0-2 (B)ADC Juan Pablo II90000000
03/05/26UniversitarioNhà1-4 (B)ADC Juan Pablo II90000010
14/04/26UCV MoqueguaKhách0-3 (B)ADC Juan Pablo II23000001
05/04/26UTC CajamarcaNhà2-1 (T)ADC Juan Pablo II90102110
21/03/26Alianza LimaKhách0-2 (B)ADC Juan Pablo II81000010
14/03/26Los ChankasNhà2-3 (B)ADC Juan Pablo II90102110
08/03/26ADTKhách3-2 (T)ADC Juan Pablo II90101110
01/03/26Cusco FCNhà2-1 (T)ADC Juan Pablo II90010000
22/02/26Atlético GrauKhách2-1 (T)ADC Juan Pablo II90000000
14/02/26Sporting CristalNhà0-2 (B)ADC Juan Pablo II90002000
08/02/26CiencianoKhách1-6 (B)ADC Juan Pablo II90001100
31/01/26FC CajamarcaNhà3-3 (H)ADC Juan Pablo II90001000
23/11/25ADC Juan Pablo IINhà3-0 (T)Alianza Universidad90002000
09/11/25Alianza AtléticoKhách1-2 (B)Alianza Universidad44 (DB)000000
02/11/25Cusco FCNhà2-2 (H)Alianza Universidad46000000
26/10/25UTC CajamarcaKhách2-3 (B)Alianza Universidad90001110

Câu hỏi thường gặp

Paolo Fuentes sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,78 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (0,78 mỗi 90 phút).

Paolo Fuentes có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,28 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 27,8% số trận đó.

Paolo Fuentes đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

3 bàn sau 21 trận trong 12 tháng gần nhất (0,17 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 3 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Paolo Fuentes đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 21 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 33,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Paolo Fuentes sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,91 mỗi trận trên sân nhà và 0,57 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.