Scout Picks

Elsar Rodas: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Atlético GrauVĐQG Peru

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Elsar Rodas: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Elsar Rodas: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)26,3% (5/19)25% (2/8)27,3% (3/11)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)10,5% (2/19)12,5% (1/8)9,1% (1/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/8)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)10,5% (2/19)12,5% (1/8)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/8)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/8)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,3% (1/19)12,5% (1/8)0% (0/11)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)26,3% (5/19)12,5% (1/8)36,4% (4/11)

Elsar Rodas: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Elsar Rodas: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3019 trận 45+ phút1708 phút8 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút70,370,370,380,36
Sút trúng đích20,110,110,130,09
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,050,050,130,00
Thẻ vàng50,260,260,130,36

Từng trận: Elsar Rodas tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Elsar Rodas tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Alianza LimaKhách1-3 (B)1 (DB)00000
08/10/26Los ChankasNhà0-0 (H)1 (DB)00000
13/09/26Alianza AtléticoNhà3-1 (T)18 (DB)00000
06/09/26Deportivo GarcilasoKhách2-4 (B)7700111
21/08/26FC CajamarcaKhách3-1 (T)9000000
14/08/26Comerciantes UnidosNhà1-0 (T)27 (DB)00000
08/08/26ADC Juan Pablo IIKhách0-0 (H)9000001
01/08/26Sport BoysNhà0-1 (B)6600000
25/07/26Sport HuancayoKhách0-2 (B)7300000
18/07/26UTC CajamarcaNhà3-1 (T)9000000
29/05/26UCV MoqueguaNhà1-0 (T)5 (DB)00000
23/05/26Cusco FCKhách0-1 (B)19 (DB)00000
15/05/26UniversitarioKhách1-0 (T)22 (DB)00000
09/05/26CiencianoNhà1-2 (B)9000000
02/05/26ADTKhách0-1 (B)6300200
26/04/26Alianza LimaNhà0-1 (B)9000000
22/04/26Sporting CristalNhà4-1 (T)9001000
17/04/26Los ChankasKhách0-2 (B)9000101
03/04/26Alianza AtléticoKhách2-2 (H)9000000
22/03/26Deportivo GarcilasoNhà0-0 (H)7700101
15/03/26MelgarKhách0-0 (H)9000000
06/03/26FC CajamarcaNhà1-0 (T)9000000
22/02/26ADC Juan Pablo IINhà1-2 (B)11 (DB)00000
14/02/26Sport BoysKhách0-1 (B)6800000
07/02/26Sport HuancayoNhà0-0 (H)6900210
30/01/26UTC CajamarcaKhách0-2 (B)9000000
19/11/25Sporting CristalNhà1-2 (B)10 (DB)00000
08/11/25ADC Juan Pablo IIKhách1-3 (B)4600001
02/11/25Alianza AtléticoNhà1-1 (H)44 (DB)00000
25/10/25Cusco FCKhách0-1 (B)21 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Elsar Rodas sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,37 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (0,37 mỗi 90 phút).

Elsar Rodas có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,11 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10,5% số trận đó.

Elsar Rodas đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

0 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Elsar Rodas đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 26,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Elsar Rodas sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,38 mỗi trận trên sân nhà và 0,36 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.