Scout Picks

Beto da Silva: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Deportivo GarcilasoVĐQG Peru

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Beto da Silva: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Beto da Silva: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)96,3% (26/27)92,9% (13/14)100% (13/13)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)63% (17/27)42,9% (6/14)84,6% (11/13)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)37% (10/27)35,7% (5/14)38,5% (5/13)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)74,1% (20/27)85,7% (12/14)61,5% (8/13)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)7,4% (2/27)14,3% (2/14)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,550% (5/10)37% (10/27)50% (7/14)23,1% (3/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)11,1% (3/27)14,3% (2/14)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)22,2% (6/27)14,3% (2/14)30,8% (4/13)

Beto da Silva: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Beto da Silva: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3027 trận 45+ phút2270 phút14 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút572,072,261,862,31
Sút trúng đích220,810,871,000,62
Bàn thắng110,410,440,570,23
Kiến tạo30,110,120,140,08
Thẻ vàng70,220,280,140,31

Từng trận: Beto da Silva tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Beto da Silva tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26MelgarKhách2-4 (B)Deportivo Garcilaso8300400
09/10/26Sport HuancayoNhà0-1 (B)Deportivo Garcilaso6400000
19/09/26UniversitarioNhà4-0 (T)Deportivo Garcilaso8100420
13/09/26Sport BoysKhách0-1 (B)Deportivo Garcilaso9000310
06/09/26Atlético GrauNhà4-2 (T)Deportivo Garcilaso7010310
29/08/26Alianza LimaKhách1-0 (T)Deportivo Garcilaso8810210
22/08/26Cusco FCNhà4-1 (T)Deportivo Garcilaso8610110
16/08/26CiencianoKhách0-0 (H)Deportivo Garcilaso9000201
09/08/26UCV MoqueguaNhà2-0 (T)Deportivo Garcilaso8710110
02/08/26ADTKhách1-0 (T)Deportivo Garcilaso9010310
26/07/26FC CajamarcaNhà2-1 (T)Deportivo Garcilaso9000211
17/07/26Sporting CristalKhách0-1 (B)Deportivo Garcilaso9000100
30/05/26ADC Juan Pablo IINhà4-1 (T)Deportivo Garcilaso9010110
25/05/26Comerciantes UnidosKhách0-0 (H)Deportivo Garcilaso7300200
11/05/26Alianza AtléticoNhà2-1 (T)Deportivo Garcilaso9000311
04/05/26Los ChankasKhách1-0 (T)Deportivo Garcilaso9010210
27/04/26MelgarNhà1-0 (T)Deportivo Garcilaso9010310
22/04/26UniversitarioKhách1-4 (B)Deportivo Garcilaso9001100
18/04/26Sport HuancayoKhách1-2 (B)Deportivo Garcilaso9000310
04/04/26Sport BoysNhà3-2 (T)Deportivo Garcilaso9021420
22/03/26Atlético GrauKhách0-0 (H)Deportivo Garcilaso9000211
14/03/26Alianza LimaNhà1-0 (T)Deportivo Garcilaso7001110
07/03/26Cusco FCKhách0-1 (B)Deportivo Garcilaso9000211
27/02/26CiencianoNhà2-3 (B)Deportivo Garcilaso6910110
23/02/26UCV MoqueguaKhách0-1 (B)Deportivo Garcilaso17 (DB)00001
14/02/26ADTNhà1-0 (T)Deportivo Garcilaso4600110
09/02/26FC CajamarcaKhách1-1 (H)Deportivo Garcilaso44 (DB)00000
01/02/26Sporting CristalNhà1-1 (H)Deportivo Garcilaso21 (DB)00100
02/11/25ADC Juan Pablo IINhà2-1 (T)Cienciano4600100
25/10/25Alianza AtléticoKhách1-0 (T)Cienciano6500311

Câu hỏi thường gặp

Beto da Silva sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,07 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (2,26 mỗi 90 phút).

Beto da Silva có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,81 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 74,1% số trận đó.

Beto da Silva đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

11 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,44 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Beto da Silva đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Beto da Silva sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,86 mỗi trận trên sân nhà và 2,31 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.