Scout Picks

Anthony Gordillo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Alianza AtléticoVĐQG Peru

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Anthony Gordillo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Anthony Gordillo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)53,6% (15/28)50% (7/14)57,1% (8/14)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)14,3% (4/28)21,4% (3/14)7,1% (1/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,6% (1/28)7,1% (1/14)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)14,3% (4/28)21,4% (3/14)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/14)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,6% (1/28)7,1% (1/14)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,6% (1/28)7,1% (1/14)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)21,4% (6/28)42,9% (6/14)0% (0/14)

Anthony Gordillo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Anthony Gordillo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3028 trận 45+ phút2370 phút14 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút200,710,760,790,64
Sút trúng đích40,140,150,210,07
Bàn thắng10,040,040,070,00
Kiến tạo10,040,040,070,00
Thẻ vàng60,210,230,430,00

Từng trận: Anthony Gordillo tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Anthony Gordillo tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26UniversitarioNhà1-4 (B)6600100
11/10/26Sport BoysKhách3-1 (T)9000000
18/09/26Comerciantes UnidosNhà2-1 (T)9000200
13/09/26Atlético GrauKhách1-3 (B)6600100
04/09/26UTC CajamarcaNhà3-2 (T)9000001
30/08/26UCV MoqueguaKhách4-1 (T)9000000
21/08/26Sporting CristalNhà3-1 (T)9000001
15/08/26ADTKhách1-1 (H)6500000
06/08/26CiencianoNhà1-0 (T)9000100
01/08/26Alianza LimaKhách1-3 (B)9000000
24/07/26Los ChankasNhà3-1 (T)9001000
18/07/26Cusco FCKhách1-4 (B)9000100
31/05/26MelgarKhách1-3 (B)9000100
24/05/26FC CajamarcaNhà1-1 (H)9000001
11/05/26Deportivo GarcilasoKhách1-2 (B)2300000
03/05/26Sport HuancayoNhà4-1 (T)9000310
26/04/26UniversitarioKhách2-1 (T)6600100
22/04/26Comerciantes UnidosKhách0-1 (B)7500100
19/04/26Sport BoysNhà0-1 (B)9000111
03/04/26Atlético GrauNhà2-2 (H)9000200
22/03/26UTC CajamarcaKhách1-1 (H)8300000
15/03/26UCV MoqueguaNhà3-0 (T)9000000
07/03/26Sporting CristalKhách1-3 (B)9000100
21/02/26CiencianoKhách1-1 (H)9000110
14/02/26Alianza LimaNhà0-0 (H)9000001
08/02/26Los ChankasKhách0-1 (B)9000200
01/02/26Cusco FCNhà1-0 (T)9000001
16/11/25Sport BoysKhách1-0 (T)4600000
09/11/25Alianza UniversidadNhà2-1 (T)7810110
25/10/25CiencianoNhà0-1 (B)2 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Anthony Gordillo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,71 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (0,76 mỗi 90 phút).

Anthony Gordillo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,14 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 14,3% số trận đó.

Anthony Gordillo đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Anthony Gordillo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 21,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Anthony Gordillo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,79 mỗi trận trên sân nhà và 0,64 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.