Scout Picks

Juan Iglesias: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của SevillaLa Liga

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Juan Iglesias: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Juan Iglesias: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)57,9% (22/38)36,8% (7/19)78,9% (15/19)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)21,1% (8/38)10,5% (2/19)31,6% (6/19)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/38)0% (0/19)0% (0/19)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)18,4% (7/38)10,5% (2/19)26,3% (5/19)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/38)0% (0/19)0% (0/19)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)5,3% (2/38)5,3% (1/19)5,3% (1/19)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5,3% (2/38)5,3% (1/19)5,3% (1/19)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)18,4% (7/38)10,5% (2/19)26,3% (5/19)

Juan Iglesias: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Juan Iglesias: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3838 trận 45+ phút3328 phút19 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút300,790,810,471,11
Sút trúng đích70,180,190,110,26
Bàn thắng20,050,050,050,05
Kiến tạo20,050,050,050,05
Thẻ vàng70,180,190,110,26

Từng trận: Juan Iglesias tại La Liga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Juan Iglesias tại La Liga
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Real MadridKhách1-4 (B)Sevilla7200101
12/10/26LevanteKhách3-3 (H)Sevilla9000211
19/09/26FC BarcelonaNhà1-3 (B)Sevilla9000000
16/09/26Deportivo A CoruñaKhách1-0 (T)Sevilla9000001
11/09/26ValenciaNhà1-0 (T)Sevilla9010110
06/09/26EspanyolKhách1-1 (H)Sevilla9000110
29/08/26Atlético de MadridNhà1-3 (B)Sevilla9000100
22/08/26Athletic ClubKhách3-1 (T)Sevilla9000110
15/08/26Rayo VallecanoNhà2-1 (T)Sevilla9000000
23/05/26OsasunaNhà1-0 (T)Getafe9000000
17/05/26ElcheKhách0-1 (B)Getafe9000100
13/05/26MallorcaNhà3-1 (T)Getafe9000000
10/05/26Real OviedoKhách0-0 (H)Getafe8600200
03/05/26Rayo VallecanoNhà0-2 (B)Getafe9000000
25/04/26FC BarcelonaNhà0-2 (B)Getafe9000000
22/04/26Real SociedadKhách1-0 (T)Getafe9000101
13/04/26LevanteKhách0-1 (B)Getafe9000110
05/04/26Athletic ClubNhà2-0 (T)Getafe9000000
21/03/26EspanyolKhách2-1 (T)Getafe9000210
14/03/26Atlético de MadridKhách0-1 (B)Getafe9000000
08/03/26Real BetisNhà2-0 (T)Getafe9000000
02/03/26Real MadridKhách1-0 (T)Getafe9000100
22/02/26SevillaNhà0-1 (B)Getafe6700001
14/02/26VillarrealNhà2-1 (T)Getafe9001000
08/02/26Deportivo AlavésKhách2-0 (T)Getafe9010100
01/02/26Celta de VigoNhà0-0 (H)Getafe9000000
26/01/26GironaKhách1-1 (H)Getafe9001100
18/01/26ValenciaNhà0-1 (B)Getafe9000200
09/01/26Real SociedadNhà1-2 (B)Getafe7800110
02/01/26Rayo VallecanoKhách1-1 (H)Getafe5800201
21/12/25Real BetisKhách0-4 (B)Getafe9000000
13/12/25EspanyolNhà0-1 (B)Getafe9000100
06/12/25VillarrealKhách0-2 (B)Getafe9000200
28/11/25ElcheNhà1-0 (T)Getafe9000200
23/11/25Atlético de MadridNhà0-1 (B)Getafe8700100
09/11/25MallorcaKhách0-1 (B)Getafe9000200
31/10/25GironaNhà2-1 (T)Getafe9000001
25/10/25Athletic ClubKhách1-0 (T)Getafe9000000

Câu hỏi thường gặp

Juan Iglesias sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,79 cú sút mỗi trận trong 38 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại La Liga trong 12 tháng gần nhất (0,81 mỗi 90 phút).

Juan Iglesias có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,18 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 18,4% số trận đó.

Juan Iglesias đã ghi bao nhiêu bàn tại La Liga?

2 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Juan Iglesias đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Juan Iglesias sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,47 mỗi trận trên sân nhà và 1,11 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.