Scout Picks

Manu Nieto: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của EldenseHạng Nhì Tây Ban Nha

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Manu Nieto: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Manu Nieto: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)82,4% (14/17)80% (8/10)85,7% (6/7)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)52,9% (9/17)50% (5/10)57,1% (4/7)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)41,2% (7/17)40% (4/10)42,9% (3/7)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)47,1% (8/17)40% (4/10)57,1% (4/7)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)17,6% (3/17)20% (2/10)14,3% (1/7)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)11,8% (2/17)20% (2/10)0% (0/7)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,9% (1/17)10% (1/10)0% (0/7)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)17,6% (3/17)10% (1/10)28,6% (2/7)

Manu Nieto: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Manu Nieto: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3417 trận 45+ phút1513 phút10 trận 45+ phút7 trận 45+ phút
Cú sút612,533,632,502,57
Sút trúng đích190,711,130,600,86
Bàn thắng50,120,300,200,00
Kiến tạo10,060,060,100,00
Thẻ vàng50,180,300,100,29

Từng trận: Manu Nieto tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Manu Nieto tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Real ValladolidKhách3-2 (T)Eldense9 (DB)00100
10/10/26CórdobaNhà2-1 (T)Eldense6000100
02/10/26Real OviedoNhà4-1 (T)Eldense9000600
27/09/26BurgosKhách0-1 (B)Eldense19 (DB)00100
19/09/26SD EibarNhà1-2 (B)Eldense7300311
13/09/26Sporting GijónKhách1-0 (T)Eldense7300100
05/09/26MallorcaNhà0-0 (H)Eldense26 (DB)00110
29/08/26LeganésKhách0-1 (B)Eldense7 (DB)00000
31/05/26BurgosKhách0-1 (B)FC Andorra19 (DB)00100
24/05/26CeutaNhà0-2 (B)FC Andorra59 (DB)00210
17/05/26Deportivo A CoruñaKhách1-2 (B)FC Andorra7700000
10/05/26Las PalmasNhà5-1 (T)FC Andorra8610620
01/05/26AlbaceteNhà0-1 (B)FC Andorra17 (DB)00101
26/04/26LeganésKhách4-0 (T)FC Andorra8200330
19/04/26Real ValladolidNhà1-0 (T)FC Andorra21 (DB)00000
12/04/26CádizKhách1-0 (T)FC Andorra14 (DB)00100
05/04/26Racing SantanderNhà6-2 (T)FC Andorra16 (DB)00100
01/04/26MálagaNhà3-3 (H)FC Andorra21 (DB)00110
29/03/26Cultural LeonesaKhách4-0 (T)FC Andorra30 (DB)10320
21/03/26SD EibarNhà0-1 (B)FC Andorra5 (DB)00000
01/02/26CastellónKhách0-2 (B)FC Andorra2 (DB)00000
25/01/26HuescaNhà1-1 (H)FC Andorra5901000
18/01/26MirandésKhách2-1 (T)FC Andorra10 (DB)00000
10/01/26Cultural LeonesaNhà1-1 (H)FC Andorra4600000
04/01/26CeutaKhách1-2 (B)FC Andorra15 (DB)10310
20/12/25Deportivo A CoruñaNhà1-0 (T)FC Andorra5600100
13/12/25Real ValladolidKhách1-0 (T)FC Andorra7500100
06/12/25AlmeríaNhà1-2 (B)FC Andorra9010520
28/11/25Sporting GijónKhách1-1 (H)FC Andorra9000411
22/11/25CastellónNhà1-3 (B)FC Andorra31 (DB)00111
15/11/25AlbaceteKhách0-1 (B)FC Andorra5600210
08/11/25HuescaKhách2-2 (H)FC Andorra9000711
02/11/25CádizNhà0-0 (H)FC Andorra7400100
26/10/25MálagaKhách1-4 (B)FC Andorra15 (DB)10310

Câu hỏi thường gặp

Manu Nieto sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,53 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (3,63 mỗi 90 phút).

Manu Nieto có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,71 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 47,1% số trận đó.

Manu Nieto đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

5 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,30 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Manu Nieto đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Manu Nieto sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,50 mỗi trận trên sân nhà và 2,57 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.