Scout Picks

Iker Recio: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của EldenseHạng Nhì Tây Ban Nha

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Iker Recio: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Iker Recio: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)20,7% (6/29)13,3% (2/15)28,6% (4/14)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/15)0% (0/14)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/15)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/15)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/15)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/29)0% (0/15)0% (0/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,4% (1/29)0% (0/15)7,1% (1/14)
Thẻ vàng: Trên 0,560% (6/10)34,5% (10/29)33,3% (5/15)35,7% (5/14)

Iker Recio: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Iker Recio: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3429 trận 45+ phút2661 phút15 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút80,210,270,130,29
Sút trúng đích00,000,000,000,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,030,030,000,07
Thẻ vàng100,340,340,330,36

Từng trận: Iker Recio tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Iker Recio tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Real ValladolidKhách3-2 (T)Eldense9 (DB)00000
10/10/26CórdobaNhà2-1 (T)Eldense19 (DB)00200
02/10/26Real OviedoNhà4-1 (T)Eldense4600000
13/09/26Sporting GijónKhách1-0 (T)Eldense17 (DB)00000
05/09/26MallorcaNhà0-0 (H)Eldense13 (DB)00000
31/05/26Racing SantanderKhách1-4 (B)Cádiz9000000
24/05/26LeganésNhà3-0 (T)Cádiz9000000
15/05/26CastellónKhách1-1 (H)Cádiz3700000
02/05/26Cultural LeonesaKhách2-2 (H)Cádiz9000001
27/04/26Las PalmasNhà1-2 (B)Cádiz9000001
19/04/26Sporting GijónKhách0-3 (B)Cádiz9000101
12/04/26FC AndorraNhà0-1 (B)Cádiz9000001
04/04/26CórdobaNhà1-3 (B)Cádiz9000001
28/03/26CeutaKhách1-2 (B)Cádiz9000001
21/03/26MálagaNhà0-3 (B)Cádiz9000100
13/03/26MirandésKhách2-0 (T)Cádiz9001000
06/03/26Real ZaragozaNhà0-1 (B)Cádiz9000000
01/03/26SD EibarKhách1-3 (B)Cádiz9000000
23/02/26Real Sociedad IINhà0-2 (B)Cádiz9000000
14/02/26BurgosKhách1-1 (H)Cádiz9000000
08/02/26AlmeríaNhà1-2 (B)Cádiz9000100
01/02/26HuescaKhách0-1 (B)Cádiz9000100
24/01/26GranadaNhà1-2 (B)Cádiz9000000
18/01/26AlbaceteKhách0-1 (B)Cádiz9000000
09/01/26Sporting GijónNhà3-2 (T)Cádiz9000000
04/01/26Deportivo A CoruñaKhách2-2 (H)Cádiz9000100
21/12/25CastellónNhà2-0 (T)Cádiz9000000
13/12/25Real ZaragozaKhách2-1 (T)Cádiz9000001
07/12/25Racing SantanderNhà2-3 (B)Cádiz9000001
30/11/25CórdobaKhách2-1 (T)Cádiz9000000
23/11/25Cultural LeonesaNhà1-2 (B)Cádiz9000001
16/11/25AlmeríaKhách0-3 (B)Cádiz9000000
09/11/25Real ValladolidNhà0-0 (H)Cádiz9000000
25/10/25GranadaKhách0-0 (H)Cádiz9000101

Câu hỏi thường gặp

Iker Recio sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,21 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,27 mỗi 90 phút).

Iker Recio có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 0% số trận đó.

Iker Recio đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

0 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Iker Recio đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 34,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Iker Recio sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,13 mỗi trận trên sân nhà và 0,29 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.