Scout Picks

Carlos Vinícius: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của GrêmioVĐQG Brazil

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Carlos Vinícius: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Carlos Vinícius: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)80% (28/35)89,5% (17/19)68,8% (11/16)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)57,1% (20/35)73,7% (14/19)37,5% (6/16)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)37,1% (13/35)47,4% (9/19)25% (4/16)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)62,9% (22/35)73,7% (14/19)50% (8/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)20% (7/35)21,1% (4/19)18,8% (3/16)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)37,1% (13/35)36,8% (7/19)37,5% (6/16)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)5,7% (2/35)5,3% (1/19)6,3% (1/16)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)20% (7/35)31,6% (6/19)6,3% (1/16)

Carlos Vinícius: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Carlos Vinícius: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3835 trận 45+ phút2930 phút19 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút721,942,212,471,31
Sút trúng đích360,971,111,160,75
Bàn thắng200,540,610,630,44
Kiến tạo20,060,060,050,06
Thẻ vàng70,200,220,320,06

Từng trận: Carlos Vinícius tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Carlos Vinícius tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26CruzeiroNhà2-4 (B)9010410
11/10/26InternacionalNhà1-1 (H)9000000
07/10/26RemoKhách1-1 (H)5900000
20/09/26PalmeirasNhà0-0 (H)7400111
16/09/26BotafogoKhách2-3 (B)9000310
12/09/26Vasco da GamaNhà1-2 (B)9000200
07/09/26VitóriaKhách0-1 (B)7800110
30/08/26ChapecoenseNhà3-1 (T)38 (DB)00100
23/08/26BragantinoKhách0-1 (B)2 (DB)00000
16/08/26Atlético MineiroKhách0-3 (B)9000000
08/08/26São PauloNhà2-1 (T)7801210
26/07/26FluminenseNhà1-1 (H)9000411
17/07/26MirassolKhách1-2 (B)9010110
30/05/26CorinthiansNhà1-3 (B)7900510
23/05/26SantosNhà3-2 (T)8320220
17/05/26BahiaKhách1-1 (H)6000000
10/05/26FlamengoNhà0-1 (B)9000110
26/04/26CoritibaNhà1-0 (T)7500401
18/04/26CruzeiroKhách0-2 (B)8400000
11/04/26InternacionalKhách0-0 (H)8100001
05/04/26RemoNhà0-0 (H)9000210
02/04/26PalmeirasKhách1-2 (B)9010330
22/03/26Vasco da GamaKhách1-2 (B)7510220
19/03/26VitóriaNhà2-0 (T)9000100
16/03/26ChapecoenseKhách1-1 (H)9000100
12/03/26BragantinoNhà1-1 (H)9010440
25/02/26Atlético MineiroNhà2-1 (T)9000311
11/02/26São PauloKhách0-2 (B)6800100
04/02/26BotafogoNhà5-3 (T)6830330
28/01/26FluminenseKhách1-2 (B)8610210
07/12/25Sport RecifeKhách4-0 (T)7720320
25/11/25PalmeirasNhà3-2 (T)9010311
22/11/25BotafogoKhách2-3 (B)18 (DB)10320
19/11/25Vasco da GamaNhà2-0 (T)8110210
09/11/25FortalezaKhách2-2 (H)6111310
05/11/25CruzeiroNhà0-1 (B)9000000
02/11/25CorinthiansKhách0-2 (B)9000100
26/10/25JuventudeNhà3-1 (T)7530431

Câu hỏi thường gặp

Carlos Vinícius sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,94 cú sút mỗi trận trong 35 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,21 mỗi 90 phút).

Carlos Vinícius có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,97 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 62,9% số trận đó.

Carlos Vinícius đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

20 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,61 mỗi 90 phút); 11 bàn sau 30 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Carlos Vinícius đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Carlos Vinícius sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,47 mỗi trận trên sân nhà và 1,31 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.