Scout Picks

Rolando Mandragora: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của TorinoSerie A

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rolando Mandragora: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rolando Mandragora: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)83,3% (25/30)87,5% (14/16)78,6% (11/14)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)63,3% (19/30)62,5% (10/16)64,3% (9/14)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)23,3% (7/30)25% (4/16)21,4% (3/14)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)53,3% (16/30)56,3% (9/16)50% (7/14)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)10% (3/30)6,3% (1/16)14,3% (2/14)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)16,7% (5/30)12,5% (2/16)21,4% (3/14)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)13,3% (4/30)6,3% (1/16)21,4% (3/14)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)23,3% (7/30)18,8% (3/16)28,6% (4/14)

Rolando Mandragora: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rolando Mandragora: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3530 trận 45+ phút2423 phút16 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút621,902,302,061,71
Sút trúng đích210,630,780,630,64
Bàn thắng60,170,220,130,21
Kiến tạo40,130,150,060,21
Thẻ vàng70,230,260,190,29

Từng trận: Rolando Mandragora tại Serie A

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rolando Mandragora tại Serie A
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26MonzaNhà3-2 (T)Torino5100200
19/10/26ParmaKhách3-0 (T)Torino6300000
12/10/26UdineseNhà2-1 (T)Torino9000000
19/09/26BolognaKhách1-1 (H)Torino9001210
14/09/26RomaNhà0-2 (B)Torino8300220
05/09/26FiorentinaKhách2-1 (T)Torino9010320
29/08/26FrosinoneNhà0-3 (B)Fiorentina19 (DB)00110
24/08/26RomaKhách0-4 (B)Fiorentina16 (DB)00000
22/05/26AtalantaNhà1-1 (H)Fiorentina9000210
17/05/26JuventusKhách2-0 (T)Fiorentina26 (DB)10110
10/05/26GenoaNhà0-0 (H)Fiorentina7200100
26/04/26SassuoloNhà0-0 (H)Fiorentina6700311
20/04/26LecceKhách1-1 (H)Fiorentina9001220
13/04/26LazioNhà1-0 (T)Fiorentina9000000
16/03/26CremoneseKhách4-1 (T)Fiorentina7501210
08/03/26ParmaNhà0-0 (H)Fiorentina6400101
02/03/26UdineseKhách0-3 (B)Fiorentina7100300
14/02/26ComoKhách2-1 (T)Fiorentina9000001
07/02/26TorinoNhà2-2 (H)Fiorentina7301510
31/01/26NapoliKhách1-2 (B)Fiorentina44 (DB)00300
24/01/26CagliariNhà1-2 (B)Fiorentina4600100
18/01/26BolognaKhách2-1 (T)Fiorentina7210210
11/01/26AC MilanNhà1-1 (H)Fiorentina6500100
07/01/26LazioKhách2-2 (H)Fiorentina9000100
04/01/26CremoneseNhà1-0 (T)Fiorentina8500510
27/12/25ParmaKhách0-1 (B)Fiorentina6300401
21/12/25UdineseNhà5-1 (T)Fiorentina5310410
14/12/25Hellas VeronaNhà1-2 (B)Fiorentina6100210
06/12/25SassuoloKhách1-3 (B)Fiorentina9010211
30/11/25AtalantaKhách0-2 (B)Fiorentina9000201
22/11/25JuventusNhà1-1 (H)Fiorentina9010211
09/11/25GenoaKhách2-2 (H)Fiorentina9000010
02/11/25LecceNhà0-1 (B)Fiorentina44 (DB)00000
29/10/25InterKhách0-3 (B)Fiorentina7600100
26/10/25BolognaNhà2-2 (H)Fiorentina5400210

Câu hỏi thường gặp

Rolando Mandragora sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,90 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Serie A trong 12 tháng gần nhất (2,30 mỗi 90 phút).

Rolando Mandragora có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,63 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 53,3% số trận đó.

Rolando Mandragora đã ghi bao nhiêu bàn tại Serie A?

6 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,22 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Rolando Mandragora đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rolando Mandragora sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,06 mỗi trận trên sân nhà và 1,71 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.