Scout Picks

Roberto Piccoli: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của BolognaSerie A

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Roberto Piccoli: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Roberto Piccoli: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)85% (17/20)100% (9/9)72,7% (8/11)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)55% (11/20)55,6% (5/9)54,5% (6/11)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)45% (9/20)55,6% (5/9)36,4% (4/11)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)45% (9/20)33,3% (3/9)54,5% (6/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)15% (3/20)0% (0/9)27,3% (3/11)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)25% (5/20)22,2% (2/9)27,3% (3/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5% (1/20)0% (0/9)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)10% (2/20)22,2% (2/9)0% (0/11)

Roberto Piccoli: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Roberto Piccoli: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3320 trận 45+ phút1841 phút9 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút492,052,402,221,91
Sút trúng đích150,600,730,330,82
Bàn thắng50,250,240,220,27
Kiến tạo10,050,050,000,09
Thẻ vàng20,100,100,220,00

Từng trận: Roberto Piccoli tại Serie A

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Roberto Piccoli tại Serie A
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26InterNhà1-3 (B)Bologna3000000
11/10/26LecceKhách2-1 (T)Bologna6200000
19/09/26TorinoNhà1-1 (H)Bologna9000300
13/09/26NapoliKhách0-1 (B)Bologna5800000
06/09/26SassuoloNhà2-2 (H)Bologna9010311
31/08/26AtalantaKhách0-1 (B)Bologna6000310
24/08/26LazioNhà0-1 (B)Bologna6000100
22/05/26AtalantaNhà1-1 (H)Fiorentina9010310
17/05/26JuventusKhách2-0 (T)Fiorentina9000200
10/05/26GenoaNhà0-0 (H)Fiorentina29 (DB)00000
20/04/26LecceKhách1-1 (H)Fiorentina9000100
13/04/26LazioNhà1-0 (T)Fiorentina9000101
04/04/26Hellas VeronaKhách1-0 (T)Fiorentina31 (DB)00000
22/03/26InterNhà1-1 (H)Fiorentina4 (DB)00000
16/03/26CremoneseKhách4-1 (T)Fiorentina9011110
08/03/26ParmaNhà0-0 (H)Fiorentina9000300
02/03/26UdineseKhách0-3 (B)Fiorentina19 (DB)00100
23/02/26PisaNhà1-0 (T)Fiorentina4 (DB)00000
14/02/26ComoKhách2-1 (T)Fiorentina6 (DB)00110
07/02/26TorinoNhà2-2 (H)Fiorentina5 (DB)00000
31/01/26NapoliKhách1-2 (B)Fiorentina9000620
24/01/26CagliariNhà1-2 (B)Fiorentina9000100
18/01/26BolognaKhách2-1 (T)Fiorentina9010310
07/01/26LazioKhách2-2 (H)Fiorentina6000000
04/01/26CremoneseNhà1-0 (T)Fiorentina9000410
27/12/25ParmaKhách0-1 (B)Fiorentina27 (DB)00310
21/12/25UdineseNhà5-1 (T)Fiorentina19 (DB)00100
06/12/25SassuoloKhách1-3 (B)Fiorentina28 (DB)00000
30/11/25AtalantaKhách0-2 (B)Fiorentina7900220
22/11/25JuventusNhà1-1 (H)Fiorentina6000100
09/11/25GenoaKhách2-2 (H)Fiorentina8410320
02/11/25LecceNhà0-1 (B)Fiorentina31 (DB)00100
26/10/25BolognaNhà2-2 (H)Fiorentina5 (DB)00110

Câu hỏi thường gặp

Roberto Piccoli sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,05 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Serie A trong 12 tháng gần nhất (2,40 mỗi 90 phút).

Roberto Piccoli có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,60 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 45% số trận đó.

Roberto Piccoli đã ghi bao nhiêu bàn tại Serie A?

5 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,24 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Roberto Piccoli đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Roberto Piccoli sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,22 mỗi trận trên sân nhà và 1,91 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.