Scout Picks

Mateo Pellegrino: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của FiorentinaSerie A

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Mateo Pellegrino: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Mateo Pellegrino: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)75% (24/32)77,8% (14/18)71,4% (10/14)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)62,5% (20/32)72,2% (13/18)50% (7/14)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)28,1% (9/32)38,9% (7/18)14,3% (2/14)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)43,8% (14/32)55,6% (10/18)28,6% (4/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)9,4% (3/32)5,6% (1/18)14,3% (2/14)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)21,9% (7/32)16,7% (3/18)28,6% (4/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,1% (1/32)5,6% (1/18)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)15,6% (5/32)5,6% (1/18)28,6% (4/14)

Mateo Pellegrino: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Mateo Pellegrino: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3732 trận 45+ phút2856 phút18 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút701,972,212,221,64
Sút trúng đích200,560,630,610,50
Bàn thắng90,250,280,170,36
Kiến tạo10,030,030,060,00
Thẻ vàng50,160,160,060,29

Từng trận: Mateo Pellegrino tại Serie A

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Mateo Pellegrino tại Serie A
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26ComoNhà1-3 (B)Fiorentina9000210
10/10/26GenoaKhách1-2 (B)Fiorentina25 (DB)00100
20/09/26NapoliNhà1-1 (H)Fiorentina6600000
11/09/26VeneziaKhách4-2 (T)Fiorentina30 (DB)10110
05/09/26TorinoNhà1-2 (B)Fiorentina7610110
29/08/26FrosinoneNhà0-3 (B)Fiorentina9000300
24/08/26RomaKhách0-4 (B)Fiorentina9000001
24/05/26SassuoloNhà1-0 (T)Parma9010310
17/05/26ComoKhách0-1 (B)Parma9000000
10/05/26RomaNhà2-3 (B)Parma37 (DB)00100
03/05/26InterKhách0-2 (B)Parma6700100
25/04/26PisaNhà1-0 (T)Parma9000210
18/04/26UdineseKhách1-0 (T)Parma4600200
04/04/26LazioKhách1-1 (H)Parma9000001
21/03/26CremoneseNhà0-2 (B)Parma9000200
13/03/26TorinoKhách1-4 (B)Parma9010210
08/03/26FiorentinaKhách0-0 (H)Parma7200000
27/02/26CagliariNhà1-1 (H)Parma9000411
22/02/26AC MilanKhách1-0 (T)Parma9000200
15/02/26Hellas VeronaNhà2-1 (T)Parma9010410
08/02/26BolognaKhách1-0 (T)Parma9000100
01/02/26JuventusNhà1-4 (B)Parma9000420
25/01/26AtalantaKhách0-4 (B)Parma44 (DB)00410
18/01/26GenoaNhà0-0 (H)Parma7600200
14/01/26NapoliKhách0-0 (H)Parma31 (DB)00000
11/01/26LecceKhách2-1 (T)Parma9010210
07/01/26InterNhà0-2 (B)Parma7500000
03/01/26SassuoloKhách1-1 (H)Parma9010420
27/12/25FiorentinaNhà1-0 (T)Parma9001500
13/12/25LazioNhà0-1 (B)Parma9000410
08/12/25PisaKhách1-0 (T)Parma9000200
29/11/25UdineseNhà0-2 (B)Parma9000210
23/11/25Hellas VeronaKhách2-1 (T)Parma9020631
08/11/25AC MilanNhà2-2 (H)Parma9000210
02/11/25BolognaNhà1-3 (B)Parma7800000
29/10/25RomaKhách1-2 (B)Parma7700101
25/10/25ComoNhà0-0 (H)Parma7600000

Câu hỏi thường gặp

Mateo Pellegrino sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,97 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Serie A trong 12 tháng gần nhất (2,21 mỗi 90 phút).

Mateo Pellegrino có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,56 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 43,8% số trận đó.

Mateo Pellegrino đã ghi bao nhiêu bàn tại Serie A?

9 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,28 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Mateo Pellegrino đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Mateo Pellegrino sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,22 mỗi trận trên sân nhà và 1,64 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.