Scout Picks

Florentino: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Ipswich TownNgoại hạng Anh

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Florentino: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Florentino: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)37,5% (9/24)30,8% (4/13)45,5% (5/11)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)4,2% (1/24)0% (0/13)9,1% (1/11)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/13)0% (0/11)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)8,3% (2/24)7,7% (1/13)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/13)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/24)0% (0/13)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4,2% (1/24)0% (0/13)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)20,8% (5/24)23,1% (3/13)18,2% (2/11)

Florentino: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Florentino: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3124 trận 45+ phút1978 phút13 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút120,420,550,310,55
Sút trúng đích20,080,090,080,09
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,040,050,000,09
Thẻ vàng50,210,230,230,18

Từng trận: Florentino tại Ngoại hạng Anh

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Florentino tại Ngoại hạng Anh
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Nottingham ForestNhà1-1 (H)Ipswich Town8500000
17/10/26Manchester CityKhách2-3 (B)Ipswich Town7100000
10/10/26FulhamNhà2-1 (T)Ipswich Town6300000
19/09/26EvertonKhách0-1 (B)Ipswich Town17 (DB)00000
12/09/26Crystal PalaceKhách3-2 (T)Ipswich Town13 (DB)00000
24/05/26Wolverhampton WanderersNhà1-1 (H)Burnley9000110
18/05/26ArsenalKhách0-1 (B)Burnley7800100
10/05/26Aston VillaNhà2-2 (H)Burnley8700100
01/05/26Leeds UnitedKhách1-3 (B)Burnley25 (DB)00000
22/04/26Manchester CityNhà0-1 (B)Burnley8 (DB)00000
19/04/26Nottingham ForestKhách1-4 (B)Burnley8400001
11/04/26Brighton & Hove AlbionNhà0-2 (B)Burnley8200101
03/03/26EvertonKhách0-2 (B)Burnley5700000
28/02/26BrentfordNhà3-4 (B)Burnley15 (DB)00000
11/02/26Crystal PalaceKhách3-2 (T)Burnley3 (DB)00000
07/02/26West Ham UnitedNhà0-2 (B)Burnley4600001
02/02/26SunderlandKhách0-3 (B)Burnley6300100
24/01/26Tottenham HotspurNhà2-2 (H)Burnley6900000
17/01/26LiverpoolKhách1-1 (H)Burnley9001100
07/01/26Manchester UnitedNhà2-2 (H)Burnley9000000
03/01/26Brighton & Hove AlbionKhách0-2 (B)Burnley9000001
30/12/25Newcastle UnitedNhà1-3 (B)Burnley8800001
27/12/25EvertonNhà0-0 (H)Burnley37 (DB)00200
13/12/25FulhamNhà2-3 (B)Burnley6200000
06/12/25Newcastle UnitedKhách1-2 (B)Burnley6500000
03/12/25Crystal PalaceNhà0-1 (B)Burnley7100000
29/11/25BrentfordKhách1-3 (B)Burnley7500000
22/11/25ChelseaNhà0-2 (B)Burnley8400000
08/11/25West Ham UnitedKhách2-3 (B)Burnley9000210
01/11/25ArsenalNhà0-2 (B)Burnley9000100
26/10/25Wolverhampton WanderersKhách3-2 (T)Burnley9000100

Câu hỏi thường gặp

Florentino sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,42 cú sút mỗi trận trong 24 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ngoại hạng Anh trong 12 tháng gần nhất (0,55 mỗi 90 phút).

Florentino có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,08 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 8,3% số trận đó.

Florentino đã ghi bao nhiêu bàn tại Ngoại hạng Anh?

0 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Florentino đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Florentino sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,31 mỗi trận trên sân nhà và 0,55 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.